backGiỏ hàng
Thuốc Ambron 30mg hộp 100 viên
Thuốc Ambron 30mg hộp 100 viên
Thuốc Ambron 30mg hộp 100 viên
1/3

Thuốc Ambron 30mg hộp 100 viên

Thuốc Ambron 30mg hộp 100 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

Ambron 30mg là thuốc được dùng trong các trường hợp điều trị bệnh viêm phế quản, hen phế quản, viêm xoang, viêm thanh quản và các bệnh lý về đường hô hấp khác. Thuốc có tác dụng giúp đường hô hấp được thông thoáng hơn và thực hiện tốt chức năng lưu thông khí. Cùng Medigo tìm hiểu chi tiết về thông tin thành phần, tác dụng, chỉ định và giá thuốc Ambron 30mg trong bài viết này nhé!

Ambron 30mg là thuốc gì?

Ambron 30mg là một sản phẩm của Công ty Dược vật tư Y tế Long An. Thuốc Ambron 30mg được dùng để chữa các bệnh viêm phế quản, hen phế quản, viêm thanh quản, viêm xoang và nhiều bệnh lý đường hô hấp khác. 

- Nhóm thuốc: Ambron 30 mg thuộc nhóm thuốc tác dụng trên đường hô hấp. 

- Số đăng ký: Thuốc được đăng ký với SĐK là VNA-3057-00 

- Dạng bào chế: Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén. 

- Thuốc Ambron là thuốc OTC – Thuốc không kê đơn 

- Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất 

Tác dụng của thuốc Ambron 30mg

Ambroxol hydrochloride có trong thuốc Ambron có tác dụng điều hòa bài tiết dịch nhầy, làm tan đờm. Do đó, thuốc có tác dụng hiệu quả trong việc làm tiêu đờm, long đờm ở người bệnh. 

Công dụng thuốc Ambron 30mg: 

- Thuốc được chỉ định trong điều trị tình trạng khó khạc hết đờm ở các bệnh nhân bị viêm phế quản cấp và mãn tính, viêm xoang, hen phế quản, viêm thanh quản hoặc giãn phế quản. 

- Ngoài ra thuốc còn được chỉ định trong điều trị dự phòng các biến chứng ở đường hô hấp cho bệnh nhân trước và sau khi phẫu thuật.

1. Công dụng/Chỉ định:

Thuốc Ambron 30mg được chỉ định để điều trị các bệnh cấp và mạn tính ở đường hô hấp có kèm tăng tiết dịch phế quản không bình thường, đặc biệt trong đợt cấp của viêm phế quản mạn, hen phế quản.

2. Liều lượng và cách dùng:

Uống với nước sau bữa ăn.
- Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: 30 - 60mg/lần, 2 lần/ngày.
- Trẻ em 5 - 10 tuổi: 15 - 30mg/lần, ngày 2 lần.

3. Chống chỉ định:

- Người bệnh mẫn cảm với các thành phần của thuốc Ambron 30mg.
- Loét dạ dày tá tràng tiến triển.

4. Thận trọng:

Cần chú ý với người bị loét đường tiêu hóa và các trường hợp ho ra máu, vì ambroxol có thể làm tan các cục đông fibrin và làm xuất huyết trở lại. Chỉ điều trị ambroxol một đợt ngắn.

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Thận trọng khi dùng thuốc trong 3 tháng đầu thai kỳ. Chưa có thông tin về nồng độ của bromhexin cũng như ambroxol trong sữa.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Sử dụng an toàn ở liều để nghị.

7. Tác dụng không mong muốn:

- Rối loạn nhẹ đường tiêu hóa trên (ợ hơi, khó tiêu, đôi khi buồn nôn, nôn). Phản ứng dị ứng chủ yếu là nổi mẫn da.
- Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc tây Ambron.

8. Tương tác thuốc:

- Dùng ambroxol với kháng sinh (amoxicilin, cefuroxim, erythromycin, doxycyclin) làm tăng nồng độ kháng sinh trong nhu mô phổi.
- Không phối hợp ambroxol với một thuốc chống ho (thí dụ codein) hoặc một thuốc làm khô đờm (thí dụ atropin): phối hợp không hợp lý.

9. Thành phần:

Thành phần trọng một viên thuốc Ambron 30mg chứa:
- Ambroxol hydroclorid 30mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên nang cứng (Tinh bột sắn, Magnesi stearat).

10. Dược lý:

- Dược lực học:
+ Ambroxol là một chất chuyển hóa của bromhexin, có tác dụng và công dụng tương tự như
bromhexin. Ambroxol có tác dụng làm đờm lỏng hơn, ít quánh hơn nên dễ bị tống ra ngoài, vì
vậy thuôc có tác dụng long đờm. Một vài tài liệu có nêu ambroxol cải thiện được triệu chứng và
làm giảm số đợt cấp tính trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nặng.
+ Kết quả nghiên cứu gần đây cho thấy ambroxol có tính chất kháng viêm và có hoạt tính của
chất chống oxy hóa. Ngoài ra, ambroxol còn có tác dụng gây tê tại chỗthông qua chẹn kênh
natri ở màng tế bào. Ambroxol có thể kích thích tổng hợp và bài tiết chất diện hoạt phế nang.
+ Thuốc đã được coi là một chất hoạt hóa chất diện hoạt phế nang
- Dược động học:
+ Ambroxol hấp thu nhanh sau khi uống, thuốc khuếch tán nhanh từ máu đến mô với nồng độ
thuốc cao nhất trongphôi. Sinh khả dụng khoảng 70%. Nong độ tối đa trong huyết tương đạt
được trong vòng 0,5 - 3giờ sau khi dùng thuốc. Với liều điều trị, thuốc liên kết với protein huyết
tương xâp xỉ 90%. Nửa đời trong huyết tương từ 7 - 12 giờ. Ambroxol được chuyển hóa chủ yếu
ở gan. Thuốc bài tiết qua thận khoảng 83%.

11. Quá liều:

Chưa có báo cáo về dấu hiệu quá liều. Nếu xảy ra, cần ngừng thuốc và điều trị triệu chứng.

12. Bảo quản:

Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

13. Hạn dùng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

14. Phân loại sản phẩm:

Thuốc ho, long đờm

15. Sản phẩm giá bao nhiêu:

Thuốc Ambron 30mg hiện đang được niêm yết với giá 50.000/1 hộp trên website và ứng dụng của Medigo. Giá thuốc luôn dao động giữa các cửa hàng thuốc khác nhau. Do đó, nếu bạn đang thắc mắc Ambron 30mg giá bao nhiêu thì hãy đặt thuốc trên app mua thuốc online Medigo để được tư vấn cụ thể.

16. Kết luận:

Mua thuốc Ambron 30mg ở đâu là một câu hỏi được khá nhiều người thắc mắc. Medigo cung cấp cho bạn một giải pháp mua thuốc tốt nhất. Bạn không cần phải ra khỏi nhà mà vẫn mua được sản phẩm chính hãng, đảm bảo chất lượng. Đặt hàng ngay tại app Medigo, bạn sẽ được các dược sĩ có kinh nghiệm tư vấn. Được giao hàng nhanh chóng, tận nơi từ các nhà thuốc uy tín gần bạn nhất. 

Trên đây là một số thông tin cơ bản về thuốc Ambron 30mg. Nếu bạn cần biết nhiều thông tin hơn về thuốc hay cần mua thuốc để sử dụng. Hãy đặt hàng qua ứng dụng Medigo ngay nhé. Các dược sĩ của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn cho bạn.

Nguồn tài liệu: https://cdn.drugbank.vn/1556003669353_147(89).pdf