backGiỏ hàng
 Celevite - Multivitamin & Minerals hộp 60 viên
 Celevite - Multivitamin & Minerals hộp 60 viên
 Celevite - Multivitamin & Minerals hộp 60 viên
1/2

Celevite - Multivitamin & Minerals hộp 60 viên

Celevite - Multivitamin & Minerals hộp 60 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Điều trị các trường hợp:
- Trẻ em chậm lớn, mắc bệnh nhiễm khuẩn hô hấp.
- Quáng gà, khô mắt, rối loạn nhìn màu mắt.
- Bệnh vẩy cá , bệnh trứng cá, chứng tóc khô dễ gãy, móng chân, móng tay bị biến đổi.
- Hội chứng tiền kinh, rối loạn mãn kinh, xơ teo âm hộ.
- Chứng mất khứu giác, viêm mũi họng mãn, điếc do nhiễm độc, ù tai.
- Nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, phòng thiếu hụt Vitamin A ở người mới ốm dậy, phụ nữ cho con bú, cường giáp.

2. Liều lượng và cách dùng:

Cách dùng
- Thuốc dùng đường uống.
Liều dùng
- Uống: người lớn 2–6 viên/ngày. Trẻ em 1-3 viên/ngày.

3. Thận trọng:

- Khi dùng liều cao kéo dài, cần điều trị từng đợt, dùng 6 tuần, nghỉ 2 tuần.
- Thận trọng ở phụ nữ có thai.
- Không được dùng với các thuốc khác có chứa vitamin A.
- Viên: tránh dùng cho người mẫn cảm với tartiazin và/hoặc acid acetylsalicylic.
- Khi có thai không được dùng quá 6000UI/ngày. - Dùng liều cao vitamin A gây dị dạng bào thai. Không dùng liều cao với người đang nuôi con bú, không vượt quá 6000UI/ngày (kể cả trong khẩu phần ăn).

4. Tác dụng không mong muốn:

Thường do quá liều, ngừng dùng thuốc. Phải tôn trọng liệu trình và khoảng cách giữa các đợt dùng thuốc (không được dùng quá 100.000UI/lần).

5. Tương tác thuốc:

Chưa có báo cáo.

6. Thành phần:

Thành phần trong thuốc Celivite bao gồm:
Vitamin A
Vitamin D.
Các vitamin nhóm B: B1, B2, B6, B12.
Nicotinamide
Calcium pantothenate
Anhydrous calcium hydrogen phosphate
Kali sulfate
Đồng sulfate.
Magnesium sulfate monohydrate
Kẽm sulfate
Một số các tá dược vừa đủ khác

7. Quá liều:

Chưa có báo cáo

8. Bảo quản:

Nơi khô, nhiệt độ dưới 30 °C, tránh ánh sáng

9. Hạn dùng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất