back
Giỏ hàng
Dorocan 40mg hộp 30 viên
Dorocan 40mg hộp 30 viên
Dorocan 40mg hộp 30 viên
1/1

Dorocan 40mg hộp 30 viên

Dorocan 40mg hộp 30 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Rối loạn chú ý và trí nhớ ở người lớn tuổi.
- Một số biểu hiện của viêm động mạch.
- Một số rối loạn về thị giác (bệnh võng mạc tiểu đường).
- Các rối loạn do thiếu máu cục bộ: chóng mặt ù tai, giảm thính lực và rối loạn tuần hoàn não.
- Hội chứng Raynaud.

2. Liều lượng và cách dùng:

Liều dùng:
- Người lớn: Uống 1 viên x 3 lần/ngày.
- Người cao tuổi: Dùng liều như người lớn.
- Trẻ em: Không có chỉ định phù hợp cho trẻ em dưới 18 tuổi.
Cách dùng: Dùng uống vào các bữa ăn.
Trường hợp quên uống một liều dùng: Hãy uống ngay khi nhớ ra. Nếu thời gian gần với lần dùng thuốc tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và hãy dùng liều tiếp theo vào thời gian thường lệ. Không dùng liều gấp đôi để bù vào liều đã quên.
Trường hợp uống quá nhiều viên thuốc: Hãy gặp ngay bác sỹ hoặc tới khoa Hồi sức - Cấp cứu của bệnh viện gần nhất.

3. Chống chỉ định:

Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Trẻ em dưới 18 tuổi.
- Phụ nữ có thai.

4. Thận trọng:

- Thuốc không phải là chất hạ huyết áp nên không dùng thay thế cho điều trị chứng tăng huyết áp.
- Người bệnh có khuynh hướng tăng chảy máu (cơ địa xuất huyết) và dùng đồng thời với thuốc chống đông máu và thuốc chống kết tập tiểu cầu.
- Ngừng sử dụng thuốc 3 - 4 ngày trước khi phẫu thuật.
- Thuốc có thể thúc đẩy sự bát đẩu cơn co giật ở bệnh nhân động kinh.
- Không nên dùng đồng thời với efavirenz.
- Bệnh nhân có vấn đề về dung nạp galactose, bệnh nhân thiếu hụt enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc này.
- Thuốc có chứa màu Sunset yellow lake, có thể gây các phản ứng dị ứng

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Thời kỳ mang thai
Chưa có nghiên cứu tác động của Ginkgo biloba lên khả năng sinh sản ở người. Ginkgo biloba có thể làm giảm khả năng kết tập tiểu cầu. Khuynh hướng chảy máu có thể tăng lên. Thực nghiệm trên động vật chưa đầy đủ đối với độc tính sinh sản. Chống chỉ định ở phụ nữ mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Do chưa có dữ liệu lâm sàng phù hợp, không nên dùng khi đang cho con bú.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Mặc dù chưa có nghiên cứu đầy đủ về tác động của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc, người làm việc trên cao và các trường hợp khác nhưng thuốc có thể gây nhức đầu, chóng mặt. Do đó nên thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

7. Tác dụng không mong muốn:

Khi sử dụng thuốc Dorocan 40mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp: Nhức đầu, chóng mặt, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn.
Tác dụng phụ không rõ tần suất: Chảy máu các cơ quan riêng lẻ (mắt, mũi, xuất huyết não và đường tiêu hóa), phản ứng quá mẫn (sốc dị ứng), phản ứng dị ứng da (ban đỏ, phù, ngứa, phát ban).

8. Tương tác thuốc:

Tương tác của thuốc
- Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống đông máu (warfarin) hay thuốc có ảnh hưởng đến kết tập tiểu cầu do có thể làm tăng tác dụng kháng tiểu cầu của Ginkgo biloba.
- Thận trọng khi kết hợp Ginkgo biloba và dabigatran.
- C(max) của nifedipin có thể tăng do Ginkgo biloba.
- Không dùng đóng thời với efavirenz vì nóng độ của efavirenz trong huyết tương có thể giảm do sự cảm ứng CYP3A4.
- Không dùng đồng thời với valproat.
Tương kỵ của thuốc
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc dùng đường uống, không trộn lẫn thuốc này vói các thuốc khác.

9. Thành phần:

Mỗi viên nén bao phim chứa:
Cao khô lá Bạch quả (tương đương trên 8,64 mg Flavonol glycosid toàn phần) 40 mg.
Thành phần tá dược: Lactose khan, Microcrystallin cellulose PH102, Natri croscarmellose, Magnesi stearat, Colloidal silicon dioxid A200, Hydroxypropyl methylcellulose 15cP, Hydroxypropyl methylcellulose 6cP, Polyethylen glycol 6000, Talc, Titan dioxid, màu Sunset yellow lake, màu Red iron oxid.

10. Quá liều:

Triệu chứng và biểu hiện khi sử dụng thuốc quá liều:
Hiện tượng co giật xảy ra khi dùng quá liều hạt ginkgo. Sự co giật do có hiện diện của 4-methoxypyridoxin – một chất cạnh tranh đối kháng với pyridoxin.
Cách xử trí khi dùng thuốc quá liều:
- Việc bổ sung vitamin B6 với một lượng thích hợp có thể giúp ngăn ngừa co giật.
- Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.

11. Bảo quản:

Bảo quản ở: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Bảo quản trong bao bì gốc của thuốc.

12. Hạn dùng:

48 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng đã ghi
trên nhãn.

13. Phân loại sản phẩm:

Thuốc tuần hoàn máu não, cải thiện trí nhớ