lcp
OPT
Medigo - Thuốc và Bác Sĩ 24h

Đặt thuốc qua tư vấn ngay trên app

MỞ NGAY
Gel bôi da Gelacmeigel hộp 1 tuýp 15g

Gel bôi da Gelacmeigel hộp 1 tuýp 15g

Danh mục:Thuốc trị viêm da
Thuốc cần kê toa:Không
Hoạt chất:Metronidazol
Dạng bào chế:Gel bôi da
Công dụng:

Điều trị mụn mủ viêm, các bệnh nhiễm khuẩn ngoài da do vi khuẩn kỵ khí, giúp mau lành vết loét, vết bỏng

Thương hiệu:Medipharco Tenamyd BR S.R.L
Số đăng ký:VD-28279-17
Nước sản xuất:Việt Nam
Hạn dùng:36 tháng kể từ ngày sản xuất. 30 ngày kể từ khi mở nắp
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
Dược sĩDược sĩ Lê Thu Hà
Đã duyệt nội dung
Dược sĩ
Dược sĩ Lê Thu Hà
Đã duyệt nội dung

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của Gelacmeigel

Mỗi tuýp thuốc 15 gam có chứa:
Metronidazol...........................0.15g
Tá dược: Carbomers, Propylen glycol, Triethanolamin, Isopropyl
alcohol, Methylparaben,Nước cất vừa đủ..15 g

2. Công dụng của Gelacmeigel

Điều trị mụn mủ viêm, các bệnh nhiễm khuẩn ngoài da do vi khuẩn kỵ khí, giúp mau lành
vết loét, vết bỏng.

3. Liều lượng và cách dùng của Gelacmeigel

Sau khi rửa sạch và làm khô vùng bị tổn thương, bôi một lớp mỏng thuốc 1- 2 lần / ngày, dùng trong 8 tuần.

4. Chống chỉ định khi dùng Gelacmeigel

Bệnh nhân mẫn cảm với dẫn chất Nitro Imidazol hoặc các thành phần của thuốc.

5. Thận trọng khi dùng Gelacmeigel

Chỉ bôi ngoài da, tránh để thuốc dính vào mắt. Nếu có tình trạng kích ứng hay nhạy cảm, ngưng điều trị hỏi ý kiến Bác sĩ.

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Cần thận trọng, chỉ nên dùng thuốc khi có sự chỉ dẫn của bác sĩ.

7. Tác dụng không mong muốn

Có thể gặp mẫn ngứa, ban đỏ, kích ứng. Nếu xảy ra bệnh nhân có thể giảm số lần bôi hoặc ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến của thầy thuốc.
Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

8. Tương tác với các thuốc khác

Metronidazol phối hợp với Spiramicin hoặc các kháng sinh khác (Neomycin; Kanamycin) đặc biệt Bêta lactam để chống lại các vi khuẩn ái khí, ky khí.

9. Quá liều và xử trí quá liều

Triệu chứng : Kích ứng tại chỗ, đỏ da, nóng rát.
Điều trị: Ngưng dùng thuốc.

10. Bảo quản

Nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Xem đầy đủ

Đánh giá sản phẩm này

(6 lượt đánh giá)
1 star2 star3 star4 star5 star

Trung bình đánh giá

4.5/5.0

3
3
0
0
0