Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.
Có
Hộp 1 tuýp 20g
Dùng điều trị các bệnh nha chu mãn tính để hỗ trợ cho các điều trị truyền thống.
Unique Pharmaceutical Laboratories
Ấn Độ
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng sản phẩm phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế.
Dùng điều trị các bệnh nha chu mãn tính để hỗ trợ cho các điều trị truyền thống.
Cách dùng Chỉ để dùng ngoài. Chỉ dùng trong nha khoa. Bôi 1 lượng vừa đủ Metrogyl Denta 10 g để tạo lớp mỏng vào vùng quanh răng. Liều dùng 2 lần mỗi ngày, liều dùng thay đổi theo từng người, tuỳ thuộc vào số răng cần phải điều trị. Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Mẫn cảm với metronidazole và chlorhexidine (tá dược).
Ở một vài bệnh nhân, metronidazole có thể có tác dụng tương tự disulfiram lên chuyển hoá của rượu, dẫn đến các triệu chứng bất dung nạp.
Thời kỳ mang thai Metronidazole không được dùng trong 3 tháng đầu của thai kỳ trừ khi thực sự cần thiết. Thời kỳ cho con bú Metronidazole được bài tiết theo sữa mẹ nhưng với liều rất thấp khi dùng Metrogyl Denta, nguy cơ ảnh hưởng đến trẻ là rất thấp, do đó có thể dùng cho phụ nữ cho con bú nếu cần thiết.
Không có.
Vì nồng độ trong huyết tương sau khi bôi gel tại chỗ là thấp, nguy cơ các tác dụng bất lợi toàn thân là cũng thấp. Tác dụng bất lợi thường gặp nhất thường là tại chỗ và có liên quan trực tiếp đến việc bôi thuốc, như là có vị đắng và nhạy cảm tại chỗ thoáng qua. Đau đầu dã được báo cáo. Hướng xử lý ADR Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Sự tăng tác dụng chống đông đã được báo cáo khi metronidazole được dùng với các thuốc chống đông máu đường uống loại warfarin. Metronidazole và disulfiram dùng đồng thời có thể gây ra tình trạng lú lẫn.
Metronidazole 10mg Chlorhexidine 0.25%
Metronidazole là một chất kháng khuẩn thuộc nhóm inidazole có tác dụng chống lại nhiều loại vi khuẩn kỵ khí, bao gồm cả các vi khuẩn chủ yếu trong hệ vi khuẩn chí ở vùng dưới lợi trong bệnh viêm nha chu ở người lớn. Metronidazol có tác dụng diệt khuẩn chống lại Bacteroides spp., Fusobacterium, Wolinella, Spirochetes và các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc khác, nhưng không ảnh hưởng đến các vi khuẩn hiếu khí. Có một số vi khuẩn lên men kỵ khí như Actinobacillus actinomycetemcolmitans nhạy cảm với nồng độ metrotidazole đạt được sau khi bôi Metrogyl Denta 10 g. Sự xuất hiện kháng metronidazole hiếm khi được báo cáo, và chỉ với các liều cao sau khi dùng kéo dài. Metronidazole không làm ảnh hướng đến các vi sinh vật hội sinh.
Chưa có kinh nghiệm trên người về dùng quá liều metronidazole gel. Độc tính đường uống cấp của metronidazole được xác định là lớn hơn 5 g/kg (liều cao nhất đã dùng) ở chuột cống trắng.
Bảo quản khô mát, tránh ánh sáng và đông lạnh, nhiệt độ dưới 30⁰C.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
/5.0