back
Giỏ hàng
Thuốc bổ sung vitamin Maecran (Kolmar Pharma) hộp 12 vỉ x 5 viên
Thuốc bổ sung vitamin Maecran (Kolmar Pharma) hộp 12 vỉ x 5 viên
Thuốc bổ sung vitamin Maecran (Kolmar Pharma) hộp 12 vỉ x 5 viên
1/4

Thuốc bổ sung vitamin Maecran (Kolmar Pharma) hộp 12 vỉ x 5 viên

Thuốc bổ sung vitamin Maecran (Kolmar Pharma) hộp 12 vỉ x 5 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

- Chống lão hoá
- Cung cấp vitamin trong các trường hợp: phụ nữ có thai, đang cho con bú, suy nhược, lão suy
- Cải thiện các triệu chứng rối loạn hệ tuần hoàn ngoại biên và trong thời ký bắt đầu suy yếu: đau xóc ở cổ và vai, tê cóng và ớn lạnh tay chân
- Cải thiện hắc tố da (Melasma, tàng nhang)
- Phòng ngừa chảy máu răng, chảy máu mũi

2. Liều lượng và cách dùng:

Trẻ em từ 12 tuổi trở lên và người lớn: uống 1 viên nang mỗi ngày, uống sau bữa ăn. Liều dùng và thời gian điều trị có thể được điều chỉnh tuỳ thuộc vào chỉ định của bác sĩ và tình trạng bệnh nhân.

3. Chống chỉ định:

- Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc
- Bệnh nhân bị bệnh Wilson's
- Trẻ em dưới 12 tuổi

4. Thận trọng:

- Bệnh nhân tăng oxalat niệu
- Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú
- Bệnh nhân rối loạn chức năng tim và hệ tuần hoàn
- Bệnh nhân thận hư
- Bệnh nhân giảm protein huyết
- Khi dùng vitamin A, không nên dùng quá 5000 I.U/ngày
Tuân theo chỉ dẫn của thầy thuốc về liều dùng và cách dùng
Sử dụng đúng liều khuyên dùng
Nên hỏi ý kiến bác sĩ nếu các triệu chứng bệnh trên lâm sàng không cải thiện sau một tháng điều trị
Thuốc có thể gây trở ngại cho việc phát hiện glucose trong xét nghiệm nước tiểu

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Sử dụng cho phụ nữ có thai: đã có ghi nhận khả năng gây quái thai nếu người mẹ mang thai dùng quá nhiều vitamin A (hơn 10.000 I.U/ngày), đặc biệt trong 3 tháng đầu của thai kỳ. Vì vậy, cần thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và dự định có thai, trong trường hợp cần uống vitamin A thì không nên dùng quá 5.000 I.U/ngày
Sử dụng trong thời gian cho con bú: chưa rõ thuốc có bài tiết qua sữa hay không. Trong thời gian điều trị với thuốc này, nên tạm ngừng cho con bú

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Không có tác động nào đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc được ghi nhận khi sử dụng thuốc

7. Tác dụng không mong muốn:

Có thể bị nôn mửa, buồn nôn, tiêu chảy, ngứa, khó chịu vùng dạ dày, tiêu chảy, táo bón, ban đỏ trong thời gian sử dụng Maecran, nên ngưng sử dụng thuốc và hỏi ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ
Chu kỳ và lượng máu trong thời kỳ kinh nguyệt có thể thay đổi
Ở những phụ nữ dùng thuốc ngừa thai đường uống hoặc những bệnh nhân có khả năng bị huyết khối có thể tăng nguy cơ đông vón máu
Trường hợp dùng thuốc liều cao, kéo dài có thể gây dung nạp thuốc

8. Tương tác thuốc:

Dùng thuốc đồng thời với antialdorteron hoặc triamteron có thể xảy ra tăng oxalat niệu
Không dùng đồng thời những thuốc sau: muối phosphat, muối calcium, tetracyclin, thuốc kháng acid
Không uống trà có chứa tanin trong thời gian dùng thuốc

9. Thành phần:

Hoạt chất chính: Tocopherol Acetate 200mg (tương đương với 200 I.U Vitamin E), Acid Ascorbic 250mg, β-Caroten 30% hỗn dịch 10mg (tương đương với 3,0 mg β-Caroten), Kẽm Oxide 9,337mg (tương đương với 7,5 mg Kẽm), Đồng Oxide 1,252mg (tương đương với 1,0 mg Đồng), Bột 0,1% Seleium 15mg (tương đương với 15 μg Selenium), Manganese Sulfate 4,613mg (tương đương với 1,5 mg Mangan).
Tá dược: White bees wax; Lecithin; Soybean oil; Gelatin; Concentrated Gelatin; D-Sorbitol Solution; Methyl Parahydroxybenzoate; Propyl Parahydroxybenzoate; Phẩm màu Tar; Ethyl Vanillin; Titanium Oxide

10. Quá liều:

Triệu chứng: nôn mửa, buồn nôn, tăng oxalat niệu, suy tim sung huyết
Không có biện pháp giải độc đặc hiệu, sử dụng các biện pháp thông thường như gây nôn, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ

11. Bảo quản:

Bảo quản tránh ánh sáng, ở nơi khô và mát, nhiệt độ dưới 30°C

12. Hạn dùng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất

13. Phân loại sản phẩm:

Thuốc da liễu