lcp
lcp
back
Giỏ hàng
MeticGlucotin 500mg hộp 60 viên
MeticGlucotin 500mg hộp 60 viên
1/1

MeticGlucotin 500mg hộp 60 viên

MeticGlucotin 500mg hộp 60 viên
MeticGlucotin 500mg hộp 60 viên
1/1

MeticGlucotin 500mg hộp 60 viên

MeticGlucotin 500mg hộp 60 viên

Thuốc cần kê toa:Không
Danh mục:Thuốc xương khớp
Hạn dùng:3 năm kể từ ngày sản xuất ghi trên nhãn.
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

Giao hàng nhanh chóng
Nhà thuốc uy tín
Dược sĩ tư vấn miễn phí

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của MeticGlucotin 500mg

Thành phần: Một viên nang có chứa:
Glucosamin sulfat kali clorid complex 500mg
Tương đương glucosamin 295mg
(Có chứa kali clorid 125mg)
Chondroitin sulfat-shark 20mg
Tá dược vđ 1 viên
(Tá dược gồm : Silica-colloidal anhydrous, Cellulose-microcrystallin, Magnesium stearat)

2. Công dụng của MeticGlucotin 500mg

Giảm triệu chứng (giảm đau, giảm sưng, giảm cứng khớp giúp gia tăng cử động của
khớp...) trong các trường hợp bị thoái hoá khớp gối nhẹ và trung bình

3. Liều lượng và cách dùng của MeticGlucotin 500mg

Uống 2 viên/lần,2 - 3 lần/ngày, uống trong hoặc sau bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tuỳ theo từng bệnh nhân, ít nhất dùng liên tục trong 2 đến 3 tháng để đảm bảo hiệu quả điều trị.

4. Chống chỉ định khi dùng MeticGlucotin 500mg

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Những người bị dị ứng với các thực phẩm biển. Phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.

5. Thân trọng khi dùng MeticGlucotin 500mg

Có nguồn gốc từ hải sản. Mỗi viên có chứa 64,6mg kali. Bệnh nhân cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng thuốc nêu đang mắc bệnh thận hoặc đang sử dụng các thuốc về tim mạch hay huyết áp. Để xa tầm tay trẻ em.
Bệnh nhân bị bệnh đái tháo đường vì glucosamin hoạt hóa con đường chuyển hóa trong cơ thể dẫn đến làm hỏng tế bào sản xuất insulin trong tuyên tụy và gây ra kháng insulin
Thông báo cho bác sĩ bất kỳ tác dụng nào gặp phải khi dùng thuốc. *Nếu cần thông tin xin hỏi thêm bác sĩ * Nếu các triệu chứng không thuyên giảm, xin hỏi ý kiên bác sĩ

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Chống chỉ định

7. Tác dụng không mong muốn

Tác dụng phụ trên tiêu hoá hiếm gặp và thoáng qua

8. Dược lý

Glucosamin
Là một amino-monosacharide- nguyên liệu để tổng hợp proteoglycan ở trong cơ thể, tham gia quá trình chuyển hóa tổng hợp nên thành phần của sụn khớp, kích thích tế bào ở sụn khớp tăng tổng hợp và trùng hợp nên cấu trúc proteoglycan bình thường.
Ức chế các enzym phá hủy sụn khớp như colagenase, Phospholinase A2 và giảm các gốc tự do superoxid phá hủy các tế bào sinh sụn. Glucosamin còn kích thích sinh sản mô liên kết của xương, làm giảm quá trình mất calci của xương.
Tăng sản xuất chất nhầy dịch khớp nên làm tăng độ nhớt, tăng khả năng bôi trơn của dịch khớp. Do vậy. có tác dụng làm giảm triệu chứng của thoái hóa khớp (đau, khó vận động) và ngăn cản quá trình thoái hóa khớp, ngăn chặn bệnh tiến triển.
Chondroitin
Chondroitin sultat là một glycosaminoglycan tham gia vào cầu trúc màng tế bào, chiếm tỷ lệ lớn trong chất căn bản của mô sụn và xương, đảm bảo cho sụn xương không những có độ chắc mà còn có tính đàn hồi.
Là nguyên liệu quan trọng trong quá trình tái tạo mô sụn, xương. Có tác động ngăn ngừa sự thoái hóa tế bào, duy trì tính đàn hồi của các cầu trúc có nhiều sợi chun (gân, cơ, dây chằng).
Tham gia cấu trúc trong suốt và đàn hồi của mắt, duy trì các hoạt động sinh lý của mắt.
Chondroitin ức chế elastase, yếu tố trung gian trong quá trình thoái hóa mô sụn, đồng thời kích hoạt quá trình tổng hợp proteoglycan (cầu trúc căn bản của mô liên kết) bởi các tế bào sụn.

9. Quá liều và xử trí quá liều

Phần lớn chỉ gây buôn nôn, nôn và ỉa chảy, có thể xảy ra quá mẫn thần kinh cơ, co giật đặc biệt là trên bệnh nhân suy thận

10. Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, để nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp, phòng chống ẩm (độ ẩm dưới 75%).

Xem đầy đủ