backGiỏ hàng
 Phong Tê Thấp Hydan hộp 1 lọ 250 hoàn
 Phong Tê Thấp Hydan hộp 1 lọ 250 hoàn
 Phong Tê Thấp Hydan hộp 1 lọ 250 hoàn
1/1

Phong Tê Thấp Hydan hộp 1 lọ 250 hoàn

Phong Tê Thấp Hydan hộp 1 lọ 250 hoàn

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

- Dùng trong các trường hợp đau dây thần kinh tọa, thần kinh liên sườn, đau nhức xương, mỏi, tê buồn chân tay.

2. Liều lượng và cách dùng:

- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 10 hoàn/ lần x 3 lần/ ngày. Sau khi quen thuốc có thể uống tăng 1-2 hoàn/ lần (nếu cần). Tối đa không quá 20 hoàn/ lần và 50 hoàn/ ngày.
- Trẻ em từ 4 - 12 tuổi: Ngày uống 1 hoàn cho mỗi tuổi, chia 2 lần.
- Một đợt dùng thuốc: 20-30 ngày.
- Không dùng quá liều quy định gây độc.

3. Chống chỉ định:

- Phụ nữ có thai, trẻ em dưới 4 tuổi.
- Người bị tiểu đường, âm hư, huyết nhiệt, háo khát.

4. Thận trọng:

- Bệnh nhân cao huyết áp, người có tiền sử dạ dày khi dùng thuốc phải theo dõi vì thuốc có nhiều vị nóng, nếu không hợp thì phải dừng.

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Không dùng được.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Không có thông tin

7. Tác dụng không mong muốn:

- Nếu uống quá nhiều sẽ có các triệu chứng: Nôn nao, khó chịu, mạch nhanh, chân tay cứng. Các triệu chứng trên sẽ hết sau 3 giờ.
- Đau nhức có thể tăng dội lên trong 3-5 ngày đầu dùng thuốc. Nhưng cảm giác này sẽ giảm đi và mất hẳn vài ngày sau đó, nên tiếp tục dùng thuốc cho đến khi giảm đau và khỏi hẳn.
- Táo bón, cần dùng thêm thuốc nhuận tràng hoặc ăn thức ãn nhuận.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

8. Tương tác thuốc:

Kiêng thịt gà, xôi nếp, cua, cá đồng (cá đồng có tính lạnh).

9. Thành phần:

Cho 1 viên hoàn cứng:
- Bột Mã tiền chế (Pulver es Strychni praeparata) 20 mg
- Cao đặc Hy thiêm (Độ ẩm 20%) (Extractum Herba Siegesbeckiae) 12 mg
Tương đương với Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 120 mg
- Độc hoạt (Radix Angelicas pubescentis) 12 mg
- Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 16 mg
- Xuyên khung (Rhizoma Ligustici yvallichii) 8 mg
- Đương quy (Radix Angelicas sinensis) 16 mg
- Tế tân (Herba Asari) 6 mg
- Tần giao (Radix Gentianae macrophyllae) 12 mg
- Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae) 12 mg
- Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 12 mg
Quế chi (Ramulus cinnamomi) 6 mg
- Tá dược Vừa đủ 1 viên
(Tá dược gồm: Đường trắng, parafin, sáp ong vàng, than hoạt tính, bột Talc)

10. Dược lý:

- Hy đan có tác dụng: Chữa đau do viêm đa khớp dạng thấp, đau nhức xương khớp, đau dây thần kinh liên sườn, đau lưng, đau vai gáy.
- Độc hoạt ký sinh thang có tác dụng: Khu phong, trừ thấp, bổ khí huyết.
- Qua quá trình nghiên cứu đã tạo ra thuốc Phong tê thấp Hyđan bào chế dưới dạng viên hoàn cứng dễ uống và chia liều trong quá trình sử dụng.

11. Quá liều:

- Quá liều: Trong thành phần thuốc có Mã tiền là dược liệu độc, mặc dù đã được chế biến giảm độc nhưng vẫn phải dùng theo liều hướng dẫn. Nếu sử dụng quá liều có thể gây co giật, ngạt hở, rối loạn tiêu hóa, rối loạn co bóp dạ dày. Cần thông báo ngay cho bác sĩ và đến cơ sở y tế để điều trị khi có biểu hiện quá liều.
- Xử trí: Việc điều trị ngộ độc mã tiền chủ yếu là phòng tránh co giật và trợ giúp hô hấp. Nhiều thuốc được đề xuất để chống co giật như hít cloroform, Na bromid cho vào trực tràng, cho uống cloral hydrat, nhưng tốt nhất là tiêm tĩnh mạch một barbiturat như phenobarbital hoặc Na amytal. Đồng thời, thực hiện hô hấp nội khí quản là một biện pháp bảo vệ quan trọng. Ngoài ra, lượng nhỏ thuốc kiểu curar có thể được dùng để giảm cường độ co giật cơ. Rửa dạ dày bằng thuốc tím (nồng độ 1: 10.000), cồn iod pha loãng với nước (1: 250), hoặc dung dịch acid tanic (2%) hoậwc nước chè đặc. Trong khi điều trị, cần tránh kích thích thính giác và xúc giác bệnh nhân.

12. Bảo quản:

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

13. Hạn dùng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

14. Phân loại sản phẩm:

Thuốc xương khớp, gút