backGiỏ hàng
Thuốc bổ sung Natural Vitamin E 400 PYMEPHARCO hộp 3 vỉ x 10 viên
Thuốc bổ sung Natural Vitamin E 400 PYMEPHARCO hộp 3 vỉ x 10 viên
Thuốc bổ sung Natural Vitamin E 400 PYMEPHARCO hộp 3 vỉ x 10 viên
1/2

Thuốc bổ sung Natural Vitamin E 400 PYMEPHARCO hộp 3 vỉ x 10 viên

Thuốc bổ sung Natural Vitamin E 400 PYMEPHARCO hộp 3 vỉ x 10 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

- Điều trị, phòng ngừa thiếu vitamin E (chế độ ăn thiếu vitamin E, trẻ em bị xơ nang tuyến tụy hoặc kém hấp thu mỡ do teo đường dẫn mật hoặc thiếu B - lipoprotein huyết, trẻ sơ sinh thiếu thảng rất nhẹ cân khi đẻ )
- Vitamin E cũng được dùng làm thuốc chống oxy hóa kết hợp với vitamin C, vitamin A và selenium.

2. Liều lượng và cách dùng:

- Người lớn : liều thông thường uống 1 viên/ngày hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
- Xơ nang tuyến tụy: 100 - 200 mg dl-a- Tocopheryl acetat hoặc khoảng 67 - 135 mg dl-a-tocopheryl .
- Bệnh thiếu p - lipoprotein huyết : 50 - 100 mg dl-a- Tocopheryl acetat/kg hoặc 33 đến 67 mg - a - tocopherol/kg
- Dự phòng bệnh võng mạc do để thiếu tháng : 15 - 30 IU/kg mỗi ngày để duy trì nồng độ tocopherol huyết tương giữa 1,5 - 2 microgam/ml

3. Chống chỉ định:

Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc.

4. Thận trọng:

Vitamin E có thể làm tăng tác dụng thuốc chống đông máu , warfarin

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

- Phụ nữ có thai : Trong thời kỳ mang thai, thiếu hoặc thừa vitamin E đều không gây biến chứng cho mẹ và thai nhi. Ở người mẹ được dinh dưỡng tốt, lượng vitamin E có trong thức ăn là đủ và không cần bổ sung. Nếu chế độ ăn kém, nên bổ sung cho đủ nhu cầu hằng ngày khi có thai.
- Phụ nữ cho con bú: Vitamin E vào sữa. Nhu cầu vitamin E hằng ngày trong khi cho con bú là 12 mg. Chỉ cần bổ - mẹ khi thực đơn không cung cấp đủ lượng vitamin E cần cho nhu cầu hằng ngày.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Với liều thông thường , vitamin E không ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

7. Tác dụng không mong muốn:

Vitamin E thường được dung nạp tốt. Liều cao có thể gây ta chảy, đau bụng, và các rối loạn tiêu hóa hóa khác và cũng có thể gây mệt mỏi, yếu.
Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

8. Tương tác thuốc:

TƯƠNG TÁC THUỐC
- Vitamin E đối kháng với tác dụng của vitamin K nên làm tăng thời gian đông máu.
- Nồng độ Vitamin E thấp ở người bị kém hấp thu do thuốc (như kém hấp thu khi dùng cholestyramin)

9. Thành phần:

THÀNH PHẦN:
Mỗi viên nang mềm chứa a - Tocopheryl acetat ( Vitamin E ) 400 IU
Tá dược : dầu đậu nành, gelatin, glycerin, nước cất, propyl paraben, methyl paraben, ethyl vanilin.

10. Dược lý:

DƯỢC LỰC HỌC
- Vitamin E làm mất các triệu chứng thiếu vitamin E; và vitamin E còn được sử dụng làm chất chống oxy hóa do cơ chế: ngăn cản oxy hóa các thành phần thiết yếu trong tế bào, ngăn cản tạo thành các sản phẩm oxy hóa độc hại , ví dụ các sản phẩm peroxy hóa do chuyển hóa các acid béo chưa bão hòa; phản ứng với các gốc tự do (nguyên nhân gây tổn hại màng tế bào do oxy hóa), mà không tạo ra các gốc tự do khác trong quá trình đó.
- Vitamin E làm tăng hấp thu vitamin A qua đường ruột, vitamin E bảo vệ vitamin A khỏi bị thoái hóa do oxy hóa làm cho nồng độ vitamin A trong tế bào tăng lên; vitamin E cũng bảo vệ chống lại tác dụng của chứng thừa vitamin A.
- Nhu cầu hàng ngày vitamin E là 10 mg d - a - tocopherol cho nam và 8 mg cho nữ Vitamin E phân bố rộng rãi trong thức ăn: dầu thực vật, ngũ cốc, trứng.

11. Quá liều:

Chưa tìm thấy thông tin về quá liều

12. Bảo quản:

Nơi khô, mát (dưới 30°C). Tránh ánh sáng

13. Hạn dùng:

24 tháng