Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.
Có
hộp 6 vỉ x 10 viên
Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý về mắt: cận thị, quáng gà, mỏi mặt, suy giảm thị lực do thoái hóa võng mạc ngoại vi hoặc trung tâm, bệnh võng mạc do tiểu đường.
Phil Inter Pharma
Việt Nam
36 tháng kể từ ngày sản xuất
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng sản phẩm phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế.
Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý về mắt: cận thị, quáng gà, mỏi mặt, suy giảm thị lực do thoái hóa võng mạc ngoại vi hoặc trung tâm, bệnh võng mạc do tiểu đường.
1 viên x 3 lần mỗi ngày. Thời gian điều trị là 14 ngày mỗi tháng, sau đó lặp lại nếu cần.
Bệnh nhân bị quá mẫn với thuốc này. Bệnh nhân bị thừa Vitamin A.
1. Sử dụng thận trọng cho những bệnh nhân sau: Trẻ nhỏ dưới 12 tháng tuổi. Bệnh nhân đang dùng thuốc khác có chứa vitamin A. 2. Thận trọng chung: Theo đúng liều lượng và cách dùng được đề nghị. Khi sử dụng thuốc cho trẻ em, cần có sự giám sát của người lớn.
Sử dụng > 10.000IU vitamin A (Retinol)/ngày ở phụ nữ có thai có thể gây ra dị dạng bào thai, do đó không nên sử dụng >10.000 IU/ngày ở phụ nữ trong 3 tháng đầu của thai kỳ hoặc phụ nữ nghi ngờ có thai (ngoại trừ những bệnh nhân bị thiếu vitamin A).
Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, ngứa có thể xảy ra ở một số trường hợp tuy nhiên rất hiếm. Khi có các triệu chứng này xảy ra, nên ngưng dùng thuốc. Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
Thuốc này có thể làm giảm tác dụng của L-Dopa. Do đó, không nên sử dụng thuốc này đồng thời với chế phẩm chứa L-Dopa. Thuốc tránh thai uống có thể làm tăng nhu cầu về pyridoxine. Vitamin E có thể có tác dụng đối kháng với vitamin K. Sử dụng quá mức lượng dầu khoáng có thể làm giảm hấp thu vitamin E. Neomycin, cholestyramine, parafin lỏng có thể làm giảm hấp thu Vitamin A trong cơ thể. Các thuốc tránh thai đường uống làm tăng nồng độ của Vitamin A trong huyết tương.
Hoạt chất: L-Citrulline 10mg. Pyridoxine HCl 25mg. DL-alpha-Tocopheryl acetate (Vitamin E) 25mg. N-acetyl-L-aspartic acid 10mg. Retinyl acetate (Vitamin A) 2.500IU. Cao Vaccinium Myrtillus 100mg. Tá dược: Dầu đậu nành, lecithin, dầu cọ, dầu đậu nành hydro hóa một phần, sáp ong trắng, gelatin, glycerin đậm đặc, D-sorbitol, ethyl vanillin, titan dioxyd, màu xanh dương số 1, màu vàng số 5, màu đỏ số 40, methylparaben, propylparaben, nước tinh khiết.
Buồn ngủ, chóng mặt, hoa mắt, buồn nôn, nôn, dễ bị kích thích, nhức đầu, mê sảng và co giật, ỉa chảy...Phải ngừng dùng thuốc. Điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.
Trong hộp kín, nơi khô mát, dưới 30°C.
36 tháng kể từ ngày sản xuất
/5.0