lcp
lcp
Thuốc cốm phòng và trị sỏi thận Sirnakarang F hộp 10 gói
Thuốc cốm phòng và trị sỏi thận Sirnakarang F hộp 10 gói
1/2
Thuốc cốm phòng và trị sỏi thận Sirnakarang F hộp 10 gói
Thuốc cốm phòng và trị sỏi thận Sirnakarang F hộp 10 gói
Thuốc cốm phòng và trị sỏi thận Sirnakarang F hộp 10 gói
1/2
Thuốc cốm phòng và trị sỏi thận Sirnakarang F hộp 10 gói

Thuốc cốm phòng và trị sỏi thận Sirnakarang F hộp 10 gói

Danh mục:Thuốc trị bệnh thận
Thuốc cần kê toa:Không
Hoạt chất:Kim tiền thảo
Dạng bào chế:Thuốc cốm
Số đăng ký:VD-25098-16
Nước sản xuất:Việt Nam
Hạn dùng:36 tháng kề từ ngày sản xuất
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

Giao hàng nhanh chóng
Nhà thuốc uy tín
Dược sĩ tư vấn miễn phí

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của Sirnakarang F

Công thức bào chế cho 1 gói cốm 6g
- Cao khô kim tiền thảo (Extractum siccum Desmodii styracifolii ) 1,75g tương ứng với 17,5g kim tiền thảo
- Tá dược Lactose, PVP K30, Talc, Magnesi stearat, vừa đủ 1 gói

2. Công dụng của Sirnakarang F

- Phòng và trị sỏi thận, sỏi đường tiết niệu, sỏi bàng quang, sỏi mật. Trị viêm đường tiết niệu, viêm túi mật.

3. Liều lượng và cách dùng của Sirnakarang F

Điều trị: Ngày uống hai lần mỗi lần một gói vào buổi sáng và tối, dùng liên tục trong 1-2 tháng
- Dự phòng và ngăn ngừa tái phát sỏi thận: Mỗi ngày một gói, dùng liên tục trong một tháng.
Cách dùng: Hoà gói Sirnakarang vào khoảng 100ml -200ml nước ấm khuấy đều đề uống.
Lưu ý: Trong thời gian dùng thuốc nên uống nhiều nước, uống 150-200 ml nước/lần, 2-3 lít nước mỗi ngày.

4. Chống chỉ định khi dùng Sirnakarang F

- Quá mẫn cảm với bất cứ một trong những thành phần của thuốc. Không dùng cho người tiểu đường, phụ nữ có thai.

5. Thận trọng khi dùng Sirnakarang F

- Người bị đau dạ dày nên uống thuốc sau khi ăn.

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

- Phụ nữ có thai : Không được dùng
- Phụ nữ cho con bú : Nên hỏi ý kiến thầy thuốc trước khi sử dụng.

7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc

- Chưa có thông tin

8. Tác dụng không mong muốn

- Chưa có thông tin

9. Tương tác với các thuốc khác

Chưa có thông tin

10. Quá liều và xử trí quá liều

- Chưa có thông tin

11. Bảo quản

Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Xem đầy đủ
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.