back
Giỏ hàng
Thuốc điều trị bệnh đường hô hấp Hexinvon 8 Abbott hộp 10 vỉ x 10 viên
Thuốc điều trị bệnh đường hô hấp Hexinvon 8 Abbott hộp 10 vỉ x 10 viên
Thuốc điều trị bệnh đường hô hấp Hexinvon 8 Abbott hộp 10 vỉ x 10 viên
1/2

Thuốc điều trị bệnh đường hô hấp Hexinvon 8 Abbott hộp 10 vỉ x 10 viên

Thuốc điều trị bệnh đường hô hấp Hexinvon 8 Abbott hộp 10 vỉ x 10 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Phân hủy chất tiết trong các bệnh phế quản - phổi liên quan đến sự tiết chất nhầy bất thường như viêm phế quản cấp tính và mạn tính, các bệnh phổi - phế quản mạn tính khác gây thuyên tắc.

2. Liều lượng và cách dùng:

Liều dùng: Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: 8 - 16 mg/lần, ngày uống 3 lần.
Cách dùng: Nên uống thuốc với 1 ly nước, sau bữa ăn.

3. Chống chỉ định:

Mẫn cảm với bromhexin và các thành phần khác của thuốc.

4. Thận trọng:

- Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày, bệnh nhân hen suyễn.
- Chuyển hóa và thải trừ của bromhexin bị giảm ở các bệnh nhân suy gan hay suy thận nặng.

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Các nghiên cứu tiền lâm sàng cũng như kinh nghiệm lâm sàng không thấy bằng chứng gây bệnh trong suốt thai kỳ. Tuy nhiên, nên tránh dùng thuốc trong thai kỳ, đặc biệt trong 3 tháng đầu. Bromhexin hiện diện trong sữa mẹ, do đó người mẹ nên tránh dùng thuốc trong thời gian cho con bú.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Chưa có nghiên cứu chứng minh tác động của bromhexin hydroclorid lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

7. Tác dụng không mong muốn:

- Thỉnh thoảng xảy ra các rối loạn tiêu hóa nhẹ.
- Các tác dụng ngoại ý khác như đau đầu, chóng mặt, đổ mồ hôi và phát ban da rất hiếm khi xảy ra.
- Ngưng sử dụng và hỏi ý kiến bác sĩ nếu: xuất hiện tổn thương ở da và niêm mạc.

8. Tương tác thuốc:

Khi dùng chung với các kháng sinh như amoxicillin, cefuroxim, erythromycin, doxycyclin, bromhexin làm tăng nồng độ các kháng sinh này trong nhu mô phổi.

9. Thành phần:

Hoạt chất: Bromhexin hydroclorid 8 mg
Tá dược: Lactose monohydrat 200, tinh bột ngô, tinh bột lúa mì, magnesi stearat.

10. Dược lý:

- Bromhexin là một dẫn xuất tổng hợp từ hoạt chất dược liệu vasicin. Về mặt tiền lâm sàng, bromhexin được nhận thấy làm tăng tỉ lệ tiết thanh dịch phế quản.
- Bromhexin làm tăng sự vận chuyên chất nhầy bằng cách làm giảm độ nhớt của chất nhầy và hoạt hóa biểu mô của nhung mao.
- Trong thử nghiệm lâm sàng, bromhexin có tác dụng phân hủy chất tiết và vận chuyển chất tiết ở đường phế quản giúp khạc đàm và ho dễ dàng hơn.

11. Quá liều:

Triệu chứng: Chưa có báo cáo về quá liều bromhexin.
Xử trí: Trong trường hợp quá liều, chủ yếu điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

12. Bảo quản:

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

13. Hạn dùng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

14. Phân loại sản phẩm:

Thuốc ho, long đờm