back
Giỏ hàng
Thuốc điều trị bệnh lý đường hô hấp HALIXOL hộp 2 vỉ x 10 viên
Thuốc điều trị bệnh lý đường hô hấp HALIXOL hộp 2 vỉ x 10 viên
Thuốc điều trị bệnh lý đường hô hấp HALIXOL hộp 2 vỉ x 10 viên
1/2

Thuốc điều trị bệnh lý đường hô hấp HALIXOL hộp 2 vỉ x 10 viên

Thuốc điều trị bệnh lý đường hô hấp HALIXOL hộp 2 vỉ x 10 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Các bệnh tắc nghẽn đường hô hấp cấp tính và mãn tính như hen phế quản và viêm phế quản, giãn phế quản do sản sinh quá nhiều nhầy và đờm. Tăng cường hòa tan dịch nhầy trong các bệnh viêm mũi họng.

2. Liều lượng và cách dùng:

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày trong 2-3 ngày đầu là 1 viên x 3 lần mối ngày, sau đó những ngày tiếp theo dùng liều 1 viên x 2 lần mỗi ngày hoặc ½ viên x 3 lần mổi ngày. Trẻ em 5-12 tuồi: liểu thưởng dùng là ½ viên x 2-3 lẩn mỗi ngày.
Uống thuốc với nhiều nước sau khi ăn. Uống nhiều nước trong khi điều trị giúp tăng tác dụng hòa tan dịch nhầy cùa ambroxol. Ở bệnh nhân bị suy thận nặng, cẩn phải giảm liều hoặc tăng khoảng cách giữa các lần dùng thuốc.

3. Chống chỉ định:

Mẫn cảm với ambroxol, bromhexine hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc
Các bệnh loét đường tiêu hóa.
Phụ nữ có thai và cho con bú.

4. Thận trọng:

Cần phải tính đến khả năng xảy ra phản ứng mẫn cảm khi sừ dụng Halixol.
Cần đặc biệt thận trọng khi dùng Halixol cho bệnh nhân rối loạn vận khí quản hoặc bệnh nhân có quá nhiều đờm.
Cẩn thận trọng khi dùng thuốc cho những bệnh nhãn không dung nạp lactose vì mỗi viên Halixol có chứa 84 mg lactose

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Dữ liệu tiền lâm sàng
Cho đến nay chưa quan sát thấy tác dụng gây quái thai trong các nghiên cứu tién lâm sàng.
Trên người
Không dùng Halixol cho phụ nữ có thai và cho con bú.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Chưa có bằng chứng cho thấy thuốc gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

7. Tác dụng không mong muốn:

Hiếm khi xảy ra yếu mệt, đau đẩu, tiêu chày, nôn, rối loạn tiêu hóa, và ban da.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muôn gặp phải khi sử dụng thuốc

8. Tương tác thuốc:

Khi sử dụng đồng thời với các kháng sinh khác (ví dụ amoxicillin, cefuroxime, erythromycin, doxycycline), ambroxol làm tăng nóng độ kháng sinh trong nhu mô phổi. Không sử dụng đóng thời Halixol và các thuốc chống ho (ví dụ codeine) vì có thề làm cản trở sự bài tiết đờm được hòa tan bởi ambroxol.

9. Thành phần:

-Hoạt chất: Mỗi viên nén chứa 30 mg Ambroxol hydrochloride
-Tá dược: Lactose monohydrate, microcrystalline cellulose, povidone K-30, sodium starch glycolate, magnesium stearate.

10. Dược lý:

Ambroxol, hoạt chất cùa Halixol, là chất chuyền hóa của bromhexine và thuộc nhóm benzylamine của các hợp chất tiêu hủy chất nhầy.
Ambroxol làm tăng sản sinh các lysosome và tăng cường tác dụng cùa các enzym thủy phân ở các tế bào tiết chất nhầy, qua đó thúc đẩy phân giải chất tiết phế quản, cắt các sợi acidic mucopolysaccharides. Cùng lúc đó, các tuyến thanh dịch cũng được kích thích làm cho dịch tiết lì đặc hơn. Trong các bệnh viêm đường hô hấp, ambroxol kích thích sản sinh các chất có hoạt tính bề mặt và có tác dụng tăng cường làm sạch các mao nhầy.

11. Quá liều:

Các triệu chứng có thể xảy ra khi quá liều cấp bao gồm: buồn nôn, nôn, tiêu chày và các triệu chứng khác trên đường tiêu hóa. Khi dùng thuốc quá liều, việc đẩu tiên cần làm là gây nôn và bổ sung nước uống (sữa hoặc trà). Nếu dùng thuốc quá liều trong vòng 1-2 giờ trước đó, nên tiến hành rửa dạ dày. Có thể sử dụng than hoạt và tiến hành điều trị triệu chứng sau khi khử độc. cần tiếp tục theo dõi hệ tuần hoàn.

12. Bảo quản:

Bảo quản dưới 30°C, tránh ánh sáng.

13. Hạn dùng:

60 tháng kể từ ngày sản xuất

14. Phân loại sản phẩm:

Thuốc ho, long đờm