lcp
lcp
Thuốc sát khuẩn Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược túi 10 gói 1g
Thuốc sát khuẩn Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược túi 10 gói 1g
1/1
Thuốc sát khuẩn Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược túi 10 gói 1g
Thuốc sát khuẩn Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược túi 10 gói 1g
Thuốc sát khuẩn Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược túi 10 gói 1g
1/1
Thuốc sát khuẩn Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược túi 10 gói 1g

Thuốc sát khuẩn Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược túi 10 gói 1g

Danh mục:Dung dịch sát trùng
Thuốc cần kê toa:Không
Hoạt chất:Kali permanganat
Dạng bào chế:Dung dịch dùng ngoài da
Thương hiệu:Mekophar
Số đăng ký:VS-4927-16
Nước sản xuất:Việt Nam
Hạn dùng:36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

Giao hàng nhanh chóng
Nhà thuốc uy tín
Dược sĩ tư vấn miễn phí
Dược sĩ Lê Thu Hà
checkĐã duyệt nội dung

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược

Kali Permanganat 1g

2. Công dụng của Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược

Thuốc tím dùng để làm sạch vết thương, vết loét, chàm cấp tính đặc biệt nơi có nhiễm trùng thứ cấp.

3. Liều lượng và cách dùng của Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược

Cách dùng
Thuốc tím chỉ dùng ngoài da.
Cách pha dung dịch kali permanganat 0,01%: Hoà tan 1 g kali permanganat trong 10 lít nước sạch.
Liều dùng
Vết thương, vết loét: Dùng dung dịch kali permanganat 0,01% rửa vết thương, vết loét, rửa 2 đến 3 lần/ngày.
Chàm (eczema): Dùng gạc y tế thấm ướt bằng dung dịch kali permanganat 0,01% đắp vào vị trí chàm sau khi đã vệ sinh sạch, đắp 2 đến 3 lần/ngày.

4. Chống chỉ định khi dùng Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược

Thuốc tím chống chỉ định trong các trường hợp quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.

5. Thận trọng khi dùng Thuốc tím (Kali Permanganat) Hóa Dược

Thận trọng vì thuốc tím có thể gây kích ứng niêm mạc.

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai
Thuốc sử dụng được cho phụ nữ có thai.
Thời kỳ cho con bú
Thuốc sử dụng được cho phụ nữ cho con bú.

7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

8. Tác dụng không mong muốn

Khi sử dụng Thuốc tím, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, ADR >1/100
Chưa có báo cáo.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Chưa có báo cáo.
Không xác định tần suất
Da: Sưng tấy, đỏ, đau và bỏng.
Mắt: Kích ứng, mắt mờ, sưng mí mắt, bỏng kết mạc, giác mạc.
Âm đạo: Xuất huyết âm đạo, thủng niêm mạc âm đạo, viêm phúc mạc.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

9. Tương tác với các thuốc khác

Kali permanganat có tính oxy hoá mạnh nên khi tiếp xúc hoặc sử dụng cùng các chất có tính khử như Formalin, Ethanol, các hợp chất Arsenit, Bromid, Iodin, Phosphorus, Acid sulfuric, Sulfur, than hoạt tính, Hydro peroxyd, các chất này sẽ làm mất tính oxy hoá của kali permanganat.
Vì vậy không nên sử dụng và tránh tiếp xúc trực tiếp cùng các chất trên.

10. Dược lý

Kali permanganat là chất oxy hoá, có tác dụng sát trùng, khử mùi, làm se vết thương.
Nó có khả năng tiêu diệt vi khuẩn, nấm, tảo và virus thông qua việc oxy hoá trực tiếp màng tế bào của vi sinh vật, phá huỷ các enzyme, đặc biệt enzyme tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào.

11. Quá liều và xử trí quá liều

Quá liều thường xảy ra do uống nhầm hoặc cố ý.
Triệu chứng
Cơn đau sắc nét ở khoang miệng, dọc theo thực quản, trong dạ dày, nôn mửa, tiêu chảy, niêm mạc miệng và cổ họng sưng lên, ngạt thở, sốc, cơ thể bị kích thích, chuột rút.
Viêm phổi, xuất huyết đại tràng, thận, run, khó thở, tử vong.
Điều trị
Rửa dạ dày với dung dịch hyposulfit natri, tiếp tục điều trị hỗ trợ triệu chứng.

12. Bảo quản

Nhiệt độ không quá 30°C.

Xem đầy đủ
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.