lcp
lcp
Thuốc trị ho, long đờm Becacold S hộp 5 vỉ x 20 viên
Thuốc trị ho, long đờm Becacold S hộp 5 vỉ x 20 viên
1/1
Thuốc trị ho, long đờm Becacold S hộp 5 vỉ x 20 viên
Thuốc trị ho, long đờm Becacold S hộp 5 vỉ x 20 viên
Thuốc trị ho, long đờm Becacold S hộp 5 vỉ x 20 viên
1/1
Thuốc trị ho, long đờm Becacold S hộp 5 vỉ x 20 viên

Thuốc trị ho, long đờm Becacold S hộp 5 vỉ x 20 viên

Danh mục:Thuốc tác động lên hệ hô hấp
Thuốc cần kê toa:Không
Hoạt chất:Paracetamol, Phenylephrine, Chlorpheniramine
Dạng bào chế:Viên nén
Thương hiệu:ENLIE
Số đăng ký:VD-18901-13
Nước sản xuất:Việt Nam
Hạn dùng:3 năm kể từ ngày sản xuất
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

Giao hàng nhanh chóng
Nhà thuốc uy tín
Dược sĩ tư vấn miễn phí
Dược sĩ Lê Thu Hà
checkĐã duyệt nội dung

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của Becacold S

- Hoạt chất: Paracetamol 500mg, Phenylephrin HCl 10mg, Clorpheniramin maleat 2mg.

2. Công dụng của Becacold S

Điều trị các triệu chứng cảm thông thường, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, viêm màng nhầy xuất tiết do cúm và các rối loạn của đường hô hấp trên.

3. Liều lượng và cách dùng của Becacold S

Theo chỉ định của bác sĩ. Liều thông thường:
- Người lớn: 1-2 viên/lần, 3-4 lần/ngày
- Trẻ 7-12 tuổi: 2-1 viên/lần, 3-4 lần/ngày
- Trẻ 2-6 tuổi: V2 viên/lần, 3-4 lần/ngày

4. Chống chỉ định khi dùng Becacold S

Nhạy cảm với các thành phần của thuốc
Suy gan, thận nặng, tăng huyết áp
Hen cấp
Phì đại tuyến tiền liệt
Glaucoma góc hẹp

5. Thận trọng khi dùng Becacold S

Có thể gây buồn ngủ nhưng giảm sau vài ngày
Kích thích thần kinh trung ương nhẹ

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Chỉ dùng thuốc cho phụ nữ mang thai khi thật cần thiết, có cân nhắc về tác hại do thuốc gây ra.
Phụ nữ cho con bú: loratadin bài tiết vào sữa mẹ vì vậy nên cân nhắc hoặc ngưng cho con bú hoặc không dùng thuốc.

7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Có thể gây choáng váng, buồn ngủ nhẹ đến vừa, ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

8. Tác dụng không mong muốn

Có thể gây buồn ngủ nhưng giảm sau vài ngày
Kích thích thần kinh trung ương nhẹ

9. Tương tác với các thuốc khác

Tránh uống bia, rượu
Thận trọng ở người bệnh có thiếu máu từ trước, tắc nghẽn phổi, bệnh phổi mãn tính, thở ngắn, khó thở, nhược cơ, trên 60 tuổi, cường giáp, nhịp tim chậm, tăng huyết áp, block tim bán phần, đái tháo đường, lái xe, vận hành máy, tăng nhãn áp
Tăng nguy cơ bí tiểu ở bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt, tắc đường niệu, tắc môn vị-tá tràng
IMAO, Ethanol, thuốc an thần gây ngủ, phenytoin, carbamazepin, isoniazid, epinephrin, bromocriptin, thuốc cường giao cảm, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, guanethidin, atropin, alkaloid nấm cựa gà, digitalis, furosemid, pilocarpin, coumarine, dẫn chất indandion, phenothiazin, rượu

10. Bảo quản

Nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ẩm và ánh sáng.

Xem đầy đủ
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.