Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.
Thuốc tác dụng trên đường tiêu hóa
Có
hộp 5 vỉ x 10 viên
Điều trị triệu chứng đau do rối loạn chức năng của ống tiêu hóa và đường mật. Điều trị triệu chứng đau, rối loạn sự vận chuyển bất ổn ở ruột có liên quan đến rối loạn chức năng của ruột.
Hasan-Dermapharm
Việt Nam
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng sản phẩm phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế.
Điều trị triệu chứng đau do rối loạn chức năng của ống tiêu hóa và đường mật. Điều trị triệu chứng đau, rối loạn sự vận chuyển bất ổn ở ruột có liên quan đến rối loạn chức năng của ruột.
600mg trimebutin maleat/ngày, chia làm nhiều lần uống. Dùng đường uống.
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Không khuyến cáo sử dụng Hasanbin 100 và Hasanbin 200 ở trẻ em dưới 12 tuổi.
Phụ nữ mang thai: Thử nghiệm tiền lâm sàng cho thấy trimebutin maleat không gây quái thai trên động vật. Chưa có dữ liệu đầy đủ về tính an toàn của trimebutin maleat khi sử dụng cho phụ nữ có thai. Vì vậy, không nên sử dụng thuốc trong 3 tháng đầu thai kỳ và chỉ dùng trong 3 tháng giữa và cuối thai kỳ khi thật sự cần thiết. Phụ nữ cho con bú: Trimebutin maleat có thể sử dụng ở phụ nữ cho con bú. Trong thời gian dùng thuốc, người mẹ vẫn có thể cho con bú.
Chưa có thông tin về tác động của trimebutin maleat lên khả năng vận hành tàu xe, máy móc.
Trong các nghiên cứu lâm sàng, tác dụng phụ nhẹ đến tính chất vừa xảy ra ở 7% bệnh nhân được điều trị với Trimebutine. Không có tác dụng phụ nào xảy ra trong hơn 1,8% của bệnh nhân và một số trong số này có thể được liên quan đến điều kiện của bệnh nhân hơn là trong thuốc. Các tác dụng phụ thường được báo cáo như sau: Hệ tiêu hóa: khô miệng, hôi miệng, tiêu chảy, khó tiêu, đau thượng vị, buồn nôn và táo bón được báo cáo trong tổng số 3,1% số bệnh nhân. Hệ thần kinh trung ương: Buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt, cảm giác nóng, lạnh và nhức đầu được báo cáo ở 3,3% bệnh nhân. Phản ứng dị ứng: phát ban ở 0,4% bệnh nhân. Hiệu ứng linh tinh: Các vấn đề kinh nguyệt, đau đớn to ngực, lo lắng, giữ lại nước tiểu và điếc nhẹ cũng không thường xuyên báo cáo. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Các nghiên cứu trên động vật đã chỉ ra rằng Trimebutine làm tăng thời gian tồn tại của curarization d-tubocurarin khi điều trị bằng cuara. Không có tương tác thuốc khác được quan sát thấy hoặc được báo cáo trong các thử nghiệm lâm sàng.
Hoạt chất: Trimebutin maleat 100mg. Tá dược: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể 101, acid citric khan, natri starch glycolat, povidon K30, silic dioxyd keo khan, magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, PEG 6000, talc, titan dioxyd.
Trimebutin dạng base và dạng muối maleat có tác dụng chống co thắt, được sử dụng trong điều trị triệu chứng rối loạn tiêu hóa. Trimebutin cũng được báo cáo có hiệu quả trong điều trị hội chứng ruột kích thích. Cơ chế tác động của trimebutin gián tiếp thông qua các thụ thể opioid ở dạ dày - ruột và điều hòa quá trình phóng thích các peptid dạ dày - ruột.
Triệu chứng và Điều trị: Không có bằng chứng của quá liều đã được báo cáo cho đến nay. Tuy nhiên, nếu quá liều xảy ra sau khi uống nên tiến hành rửa dạ dày và điều trị triệu chứng.
Bảo quản dưới 30°C.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
/5.0