lcp
OPT
Medigo - Thuốc và Bác Sĩ 24h

Đặt thuốc qua tư vấn ngay trên app

MỞ NGAY
Viên đặt phụ khoa Dermoxen Bactor hộp 1 vỉ x 7 viên

Viên đặt phụ khoa Dermoxen Bactor hộp 1 vỉ x 7 viên

Danh mục:Thuốc trị bệnh phụ khoa
Thuốc cần kê toa:
Hoạt chất:Chlorhexidine, Vitamin e, Acid hyaluronic
Dạng bào chế:Viên nang mềm đặt âm đạo
Thương hiệu:Ekuberg Pharma
Nước sản xuất:Italy
Hạn dùng:18 tháng kể từ ngày sản xuất
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.
Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của Dermoxen Bactor

Acid hyaluronic (dạng muối natri), Vitamin E, chiết xuất Lô Hội, Chlorhexidin, Acid Lactic, glyceride bán tổng hợp.

2. Công dụng của Dermoxen Bactor

Dermoxen Bactor giúp tái tạo niêm mạc âm đạo, làm ẩm, bảo vệ và làm mềm, giảm kích ứng, giảm ngứa, giảm nóng rát và giảm đau hiệu quả

3. Liều lượng và cách dùng của Dermoxen Bactor

Liều khuyến cáo: Sử dụng 1 viên đặt mỗi ngày trong 7 ngày hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Cách dùng: Rửa sạch tay, lấy 1 viên đặt âm đạo Dermoxen Bactor đặt sâu vào bên trong âm đạo ở tư thế nằm ngửa, co gối và mở chân. Nên sử dụng Dermoxen Bactor vào buổi tối, trước khi đi ngủ.

4. Chống chỉ định khi dùng Dermoxen Bactor

Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của sản phẩm.

5. Thận trọng khi dùng Dermoxen Bactor

Sử dụng đúng theo liều lượng được nhà sản xuất khuyến cáo hoặc do chuyên gia khuyên dùng.
Kiểm tra kĩ hạn sử dụng và đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu bao bì và viên đặt bị móp méo, vỡ, biến màu,… tuyệt đối không được sử dụng.

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú: Thận trọng khi dùng sản phẩm này cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không có ảnh hưởng

8. Tác dụng không mong muốn

Chưa có báo cáo về tác dụng phụ của sản phẩm này.

9. Tương tác với các thuốc khác

Chưa có báo cáo về sự tương tác thuốc của sản phẩm này.

10. Quá liều và xử trí quá liều

Hiện nay chưa có báo cáo về thông tin sử dụng thuốc quá liều. Nếu gặp phải những biểu hiện không ổn định hay bất thường sau khi sử dụng thuốc, cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được hỗ trợ kịp thời.

11. Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 độ C. Tránh ánh sáng trực tiếp.

Xem đầy đủ

Đánh giá sản phẩm này

(14 lượt đánh giá)
1 star2 star3 star4 star5 star

Trung bình đánh giá

4.7/5.0

10
4
0
0
0