lcp
OPT
Medigo - Thuốc và Bác Sĩ 24h

Đặt thuốc qua tư vấn ngay trên app

MỞ NGAY
Vitamin B Complex Danapha lọ 1000 viên

Vitamin B Complex Danapha lọ 1000 viên

Danh mục:Vitamin B, vitamin C
Thuốc cần kê toa:Không
Hoạt chất:Vitamin b6, Vitamin b1, Vitamin b2
Dạng bào chế:Viên nén
Công dụng:

Dự phòng và điều trị tình trạng thiếu Vitamin nhóm B, nghiện rượu hoặc do nguồn cung cấp thức ăn không đầy đủ

Thương hiệu:Danapha
Số đăng ký:VD-1627-06
Nước sản xuất:Việt Nam
Hạn dùng:36 tháng kể từ ngày sản xuất
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
Dược sĩDược sĩ Võ Văn Việt
Đã duyệt nội dung
Dược sĩ
Dược sĩ Võ Văn Việt
Đã duyệt nội dung

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của Vitamin B Complex Danapha

Cho 1 viên bao đường
– Thiamin mononitrat: 1 mg
– Riboflavin: 1 mg
– Pyridoxin hydroclorid: 1 mg
– Tá dược vừa đủ 1 viên ( Lactose, Tinh bột sắn, Gelatin, Aerosil, Magnesi stearat, Đường RE, Talc,Titan dioxyd, Calci carbonat, gôm arabic, màu ponceau 4R, parafin, dầu parafin).

2. Công dụng của Vitamin B Complex Danapha

Dự phòng tình trạng thiếu Vitamin nhóm B, nghiện rượu hoặc do nguồn cung cấp thức ăn không đầy đủ; đặc biệt cho người già, trẻ em và người đang trong thời kỳ dưỡng bệnh.

3. Liều lượng và cách dùng của Vitamin B Complex Danapha

"Theo sự chỉ định của thầy thuốc, hoặc liều trung bình là:
– Người lớn: Mỗi lần từ 5 – 10 viên, ngày 2 lần.
– Trẻ em: Mỗi lần 5 viên, ngày 2 lần.
Uống thuốc xa các bữa ăn"

4. Chống chỉ định khi dùng Vitamin B Complex Danapha

Người bị mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

5. Thận trọng khi dùng Vitamin B Complex Danapha

- Không nên dùng thuốc quá hạn, hay khi có sự nghi ngờ về chất lượng thuốc: như viên bị ướt, biến màu.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thuốc trước khi dùng.
- Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc được sĩ.

6. Tác dụng không mong muốn

- Thiamin mononitrat (Vitamin B1) : các phản ứng có hại thường rất hiếm và thường theo kiểu dị ứng
- Riboflavin (Vitamin B;) : không thấy có các dụng không mong muốn khi sử dụng.
- Pyridoxin (Vitamin Bạ) : dùng liều 200mg/ngày và đài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi.

7. Tương tác với các thuốc khác

- Thiamin mononrtrat (Vitamin B1): không có thông tin.
- Riboflavin (Vitamin B2) : đã gặp một số ca thiếu Riboflavin ở người đã dùng clopromazin, imipramin, amitriptylin và adriamycin. Rượu có thê gây cản trở hấp thu riboflavinở ruột.
- Pyridoxin (Vitamin B6) : pyridoxin làm giảm tác dụng của levodopa trong điều trị bệnh Parkinson. Liều dùng 200mg/ngày có thể gây giảm 40 - 50% nồng độ phenytoin và phenobarbiton trong máu ở một số người bệnh. Pyridoxin có thể làm nhẹ bớt trằm cảm ở phụ nữ uống thuốc tránh thai. Thuốc tránh thai uống có thể làm tăng nhu cầu về pyridoxin.

8. Dược lý

- Thiamin thực tê không có tác dụng dược lý, thậm chí ở liêu cao.Thiamin pyrophosphat, là dạng thiamin có hoạt tính sinh lý , là coenzym chuyên hoá carbohydrat làm nhiệm vụ khử carboxyl của các alpha - cetoacid như pyruvat và alpha- cetoglutarat và trong việc sử dụng
pentose trong chu trinh hexose monophosphat.
- Riboflavin (Vitamin B2) duge bién déi thanh 2 coenzym là flavin mononucleotid (FMN) và flavin adenin dinueleotid (FDA), là các dạng coenzym hoạt động cần cho sự hô hấp của mô. Riboflavin cần cho sự hoạt hóa pyridoxin, sự chuyển hóa trytophan thành niacin và liên quan đến sự toàn vẹn của hồng cầu.
- Pyridoxin (Vitamin B6) tồn tại dưới 3 dạng: pyridoxal, pyridoxin va pyridoxamin. Khi vào cơ thể biến đổi thành pyridoxal phosphat và một phần thành pyridoxamin phosphat. Hai chất này hoạt động như những coenzym trong chuyền hóa protein, glucid, lipid. Pyridoxin tham gia tổng hợp acid gama aminobutyric (GABA) trong hệ thần kinh trung ương và tham gia tổng hợp hemoglobulin.

9. Bảo quản

Bảo quản nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em.

Xem đầy đủ

Đánh giá sản phẩm này

(11 lượt đánh giá)
1 star2 star3 star4 star5 star

Trung bình đánh giá

4.8/5.0

9
2
0
0
0