Không
niacinamide
hộp 100 viên
Ngừa và trị bệnh pellagra với biểu hiện các triệu chứng: - Thương tổn ở da, nhất là ở những nơi tiếp xúc ánh sáng mặt trời. - Viêm lưỡi, viêm miệng. Liều cao trị rối loạn lipid - máu.
Pharmedic
Việt Nam
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng sản phẩm phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế.
Ngừa và trị bệnh pellagra với biểu hiện các triệu chứng: - Thương tổn ở da, nhất là ở những nơi tiếp xúc ánh sáng mặt trời. - Viêm lưỡi, viêm miệng. Liều cao trị rối loạn lipid - máu.
Trị rối loạn lipid máu: Người lớn: 1 viên/lần, 3 lần/ngày.
- Dị ứng với nicotinamid. - Bệnh gan nặng, loét dạ dày tiến triển.
Người có tiền sử loét dạ dày, đái tháo đường, bệnh gút, suy gan.
Dùng liều bổ sung theo khẩu phần ăn trong thời gian mang thai và cho con bú không gây bất cứ tác động có hại nào.
Không có.
Liều nhỏ nicotinamid thường không gây độc. Tuy nhiên, liều cao có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau. Hầu hết những tác dụng này sẽ hết sau khi ngừng thuốc. - Thường gặp buồn nôn, đỏ bừng mặt, ngứa và cảm giác rát bỏng ở da. - Ít gặp trường hợp loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đầy hơi, tiêu chảy, khô da, tăng sắc tố, vàng da, suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm, tăng đường huyết, tăng uric huyết, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất. - Rất hiếm gặp lo lắng, hốt hoảng, glucose niệu, chức năng gan bất thường, thời gian prothrombin bất thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ.
- Dùng cùng thuốc ức chế men khử HMG-CoA có thể làm tăng nguy cơ gây tiêu cơ vân. - Dùng cùng với thuốc chẹn alpha-adrenergic có thể gây hạ huyết áp quá mức. Khẩu phần ăn và/hoặc liều lượng thuốc uống hạ đường huyết hoặc insulin có thể cần phải điều chỉnh khi sử dụng đồng thời với nicotinamid. - Dùng cùng với các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng thêm tác hại độc cho gan. - Không nên dùng đồng thời với carbamazepin vì gây tăng nồng độ carbamazepin huyết tương dẫn đến tăng độc tính.
Nicotinamid 500mg.
- Vitamin PP là vitamin nhóm B tan trong nước, giữ vai trò sinh hóa quan trọng trong sự chuyển hóa ở tế bào. - Trong cơ thể, nicotinamid thực hiện chức năng sau khi chuyển thành nicotinamid adenin dinucleotid (NAD) hoặc nicotinamid adenin dinucleotid phosphat (NADP). NAD và NADP có vai trò như coenzym cần thiết cho hô hấp tế bào, phân giải glycogen, và chuyển hóa lipid.
Khi xảy ra quá liều, không có biện pháp giải độc đặc hiệu. Sử dụng biện pháp gây nôn, thụt rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
/5.0