lcp
lcp
back
Giỏ hàng
Vitamin PP 500 Pharmedic hộp 100 viên
Vitamin PP 500 Pharmedic hộp 100 viên
1/1

Vitamin PP 500 Pharmedic hộp 100 viên

Vitamin PP 500 Pharmedic hộp 100 viên
Vitamin PP 500 Pharmedic hộp 100 viên
1/1

Vitamin PP 500 Pharmedic hộp 100 viên

Vitamin PP 500 Pharmedic hộp 100 viên

Thương hiệu:Pharmedic
Thuốc cần kê toa:Không
Danh mục:Vitamin B, vitamin C
Nước sản xuất:Việt Nam
Hạn dùng:36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

Giao hàng nhanh chóng
Nhà thuốc uy tín
Dược sĩ tư vấn miễn phí

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của Vitamin PP 500 Pharmedic

Nicotinamid 500mg.

2. Công dụng của Vitamin PP 500 Pharmedic

Ngừa và trị bệnh pellagra với biểu hiện các triệu chứng:
- Thương tổn ở da, nhất là ở những nơi tiếp xúc ánh sáng mặt trời.
- Viêm lưỡi, viêm miệng. Liều cao trị rối loạn lipid - máu.

3. Liều lượng và cách dùng của Vitamin PP 500 Pharmedic

Trị rối loạn lipid máu: Người lớn: 1 viên/lần, 3 lần/ngày.

4. Chống chỉ định khi dùng Vitamin PP 500 Pharmedic

- Dị ứng với nicotinamid.
- Bệnh gan nặng, loét dạ dày tiến triển.

5. Thân trọng khi dùng Vitamin PP 500 Pharmedic

Người có tiền sử loét dạ dày, đái tháo đường, bệnh gút, suy gan.

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Dùng liều bổ sung theo khẩu phần ăn trong thời gian mang thai và cho con bú không gây bất cứ tác động có hại nào.

7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không có.

8. Tác dụng không mong muốn

Liều nhỏ nicotinamid thường không gây độc. Tuy nhiên, liều cao có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau. Hầu hết những tác dụng này sẽ hết sau khi ngừng thuốc.
- Thường gặp buồn nôn, đỏ bừng mặt, ngứa và cảm giác rát bỏng ở da.
- Ít gặp trường hợp loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đầy hơi, tiêu chảy, khô da, tăng sắc tố, vàng da, suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm, tăng đường huyết, tăng uric huyết, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất.
- Rất hiếm gặp lo lắng, hốt hoảng, glucose niệu, chức năng gan bất thường, thời gian prothrombin bất thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ.

9. Tương tác với các thuốc khác

- Dùng cùng thuốc ức chế men khử HMG-CoA có thể làm tăng nguy cơ gây tiêu cơ vân.
- Dùng cùng với thuốc chẹn alpha-adrenergic có thể gây hạ huyết áp quá mức. Khẩu phần ăn và/hoặc liều lượng thuốc uống hạ đường huyết hoặc insulin có thể cần phải điều chỉnh khi sử dụng đồng thời với nicotinamid.
- Dùng cùng với các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng thêm tác hại độc cho gan.
- Không nên dùng đồng thời với carbamazepin vì gây tăng nồng độ carbamazepin huyết tương dẫn đến tăng độc tính.

10. Dược lý

- Vitamin PP là vitamin nhóm B tan trong nước, giữ vai trò sinh hóa quan trọng trong sự chuyển hóa ở tế bào.
- Trong cơ thể, nicotinamid thực hiện chức năng sau khi chuyển thành nicotinamid adenin dinucleotid (NAD) hoặc nicotinamid adenin dinucleotid phosphat (NADP). NAD và NADP có vai trò như coenzym cần thiết cho hô hấp tế bào, phân giải glycogen, và chuyển hóa lipid.

11. Quá liều và xử trí quá liều

Khi xảy ra quá liều, không có biện pháp giải độc đặc hiệu. Sử dụng biện pháp gây nôn, thụt rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

12. Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C.

Xem đầy đủ