back
Giỏ hàng
Thuốc cốm tiêu trĩ Safinarpluz hộp 10 gói x 6g
Thuốc cốm tiêu trĩ Safinarpluz hộp 10 gói x 6g
Thuốc cốm tiêu trĩ Safinarpluz hộp 10 gói x 6g
1/1

Thuốc cốm tiêu trĩ Safinarpluz hộp 10 gói x 6g

Thuốc cốm tiêu trĩ Safinarpluz hộp 10 gói x 6g

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

- Điều trị trĩ, đi ngoài ra máu, đại tràng táo nhiệt, ngăn ngừa trĩ tái phát

2. Liều lượng và cách dùng:

Uống 1 gói/ần x 2 lần/ngày (hòa tan trong khoảng 100 ml nước ấm)
Nên sử dụng nhiều đợt, mỗi đợt 1 – 2 tháng để có kết - quả tốt nhất.
Lưu ý: Trong quá trình điều trị nên uống nhiều nước, - từ 1,5 – 2 lít nước mỗi ngày: kiêng thức ăn cay nóng như ớt, hạt tiêu, các chất kích thích như rượu, cà phê

3. Chống chỉ định:

- Quá mẫn với các thành phần của thuốc
- Phụ nữ có thai

4. Thận trọng:

Chưa có thông tin

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Phụ nữ có thai: Không được dùng
Phụ nữ cho con bú: Nên hỏi ý kiến thầy thuốc trước khi sử dụng

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Dùng được

7. Tác dụng không mong muốn:

Chưa có thông tin
Thông báo cho bác sỹ hoặc được sỹ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

8. Tương tác thuốc:

Chưa có thông tin

9. Thành phần:

Cao khô hỗn hợp dược liệu 3,5 g
(tương ứng với Hòe giác (Fructus Sophorae) 8,0 g;
Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae) 4,0 g; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 4,0 g; Chỉ xác
(Fructus Aurantii) 4,0 g; Hoàng cầm (Radix
Scutellariae) 4.0 g: Dia du (Radix Sanguisorbae) 4,0 g)
Tá được: Oligofructose, aerosil, magnesi stearat vừa đủ 1 gói

10. Dược lý:

Hoè giác (Fructus Sophorae): Vị đắng, tính hàn (lạnh). Công dụng: mất đại tràng, thanh nhiệt, lương huyết, bền vũng thành mạch, cầm máu. Dùng chữa đại tiện ra máu, trĩ huyết
Địa du (Radix Sanguisorbae): Vị đắng, tính hơi hàn (lạnh), không có độc. Công năng: Lương huyết, cầm máu.
Đương quy (Radix Angelicae sinensis): Vị ngọt, cay, tính ôn. Có tác dụng bổ huyết, hoạt huyết, nhuận táo, hoạt trường, điều huyết, thông kinh.
Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae): Vị cay, ngọt, tính ôn quy vào 5 kinh bàng quang, can, phế, tỷ. vị. Có tác dụng giải biểu, trừ phong hàn, trừ phong thấp, giảm đau, giảm co thắt
- Chỉ xác (Fructus Auranti): Vị khổ, tân, ôn, quy vào các kinh tỳ, vị. Công năng: Lý khí, khoan trung, hành trệ, tiêu trưởng. Chủ trị: Ngực sườn khí trệ, đầy trướng, sa dạ dày, sa trực tràng, sa dạ con. Kiêng kỵ: Phụ nữ có thai không nên dùng.
Hoàng cầm (Radix Scutellariae): Vị đắng, lạnh, quy vào các kinh tâm, phế, đại trường, tiểu trường. Công năng: Thanh nhiệt, táo thấp, tả hỏa, giải độc, chỉ huyết, an thai. Chủ trị: Thấp nhiệt, đầy bĩ, kiết lị, tiêu chảy, huyết nhiệt.
- Bài thuốc có tác dụng thanh trường, sơ phong nhiệt, lương huyết, làm bền vững thành mạch chống chảy máu, giảm đau rất, co búi trĩ

11. Quá liều:

Chưa có báo cáo

12. Bảo quản:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

13. Hạn dùng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất

14. Phân loại sản phẩm:

Thuốc bảo vệ mạch máu; trị suy giãn tĩnh mạch, trị trĩ