backGiỏ hàng
Thuốc điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng Alumag-S hộp 20 gói
Thuốc điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng Alumag-S hộp 20 gói
Thuốc điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng Alumag-S hộp 20 gói
1/1

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng Alumag-S hộp 20 gói

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng Alumag-S hộp 20 gói

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Viêm loét dạ dày – tá tràng cấp và mạn tính.
Trào ngược dạ dày - thực quản.

2. Liều lượng và cách dùng:

Trẻ em: Uống 2-1 gói/ lần x 2 - 4 lần/ ngày.
Người lớn: Uống 1 gói/ lần x 2 - 4 lần/ ngày.
Uống vào giữa các bữa ăn, hoặc sau ăn 30 phút - 2 giờ, tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng.

3. Chống chỉ định:

Không nên dùng cho trẻ < 3 tháng tuổi;
Quá mẫn cảm với thành phần của thuốc.

4. Thận trọng:

Suy thận.
Đang dùng các thuốc khác: Xem chi tiết ở mục tương tác thuốc.
Trẻ < 1 tuổi, chỉ dùng khi thật cần thiết.

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Có thể sử dụng cho phụ nữ có thai, nhưng nên tránh dùng liều cao kéo dài.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

7. Tác dụng không mong muốn:

Liên quan đến nhôm hydroxyd: Có thể gây táo bón. Dùng liều cao và kéo dài các thuốc kháng acid có chứa nhôm sẽ gây cản trở sự hấp thu phosphat dễ dẫn tới nguy cơ bị xốp và loãng xương.
Liên quan đến magnesihydroxyd: Có thể gây tiêu chảy. Người bị suy chức năng thận có thể xảy ra tình trạng tăng magnesi-huyết khi dùng thuốc.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

8. Tương tác thuốc:

Khi dùng chung thuốc với: quinidin, captopril, gabapentin, sucralfat, digoxin, các chế phẩm có chứa sắt, isoniazid, phenothiazin, tetracyclin, các vitamin tan trong dầu (nhất là vitamin D),... sẽ gây cản trở sự hấp thu, dẫn đến sự suy giảm hoặc mất tác dụng của các thuốc này.

9. Thành phần:

Mỗi gói 15g chứa:
- Gel Alumium hydroxid 4,596g (tương đương Alumium oxide 400mg)
- Gel Magnesium hydroxid 30% 2,6689 (tương đương Magnesium hydroxid 800,4mg)
- Simethicone (dạng nhũ tương 30) 0,266g (tương đương Simethicone 80mg)
Tá dược vừa đủ 01 gói: Xanthan gum, Dung dich Sorbitol 70%, Natri benzoat, Kali sorbat, Aspartam, Hương dâu, Nước tinh khiết).

10. Dược lý:

Nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd kết hợp với simethicon sẽ làm tăng lớp bao bảo vệ màng niêm mạc dạ dày. Simethicon có tác dụng phá bọt do làm giảm sức căng bề mặt của các bọt khí, do đó có tác dụng chống lại chúng sinh hơi và chứng khó tiêu.
Nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd làm tăng pH dịch dạ dày sẽ ức chế tác dụng tiêu protid của pepsin - tác dụng này rất quan trọng ở người bệnh loét dạ dày. Ngoài ra hai hoạt chất này thường được kết hợp với nhau nhằm làm giảm tác dụng phụ thường gặp ở đường tiêu hóa (nhôm hydroxyd gây táo bón, magnesi hydroxyd gây tiêu chảy).

11. Quá liều:

Gây tiêu chảy do tác dụng của muối magnesi hòa tan trên đường ruột.
Khi xảy ra quá liều, phải ngưng dùng thuốc và dùng các biện pháp chữa trị triệu chứng thích hợp.

12. Bảo quản:

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

13. Hạn dùng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất