back
Giỏ hàng
Thuốc giảm đau, kháng viêm Cadinamic lọ 100 viên
Thuốc giảm đau, kháng viêm Cadinamic lọ 100 viên
1/0

Thuốc giảm đau, kháng viêm Cadinamic lọ 100 viên

Thuốc giảm đau, kháng viêm Cadinamic lọ 100 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Acid mefenamic là thuốc chống viêm không steroid có tác dụng hạ sốt, giảm đau và thuốc cũng đã được chứng minh là có tác dụng ức chế prostaglandin.
Acid mefenamic được chỉ định để:
- Giảm triệu chứng của viêm khớp dạng thấp (bao gồm cả bệnh Still’s – viêm khớp vô căn ở trẻ em), thoái hóa khớp, giảm đau trong các trường hợp đau cơ, đau do chấn thương, đau răng, đau đầu bởi hầu hết các nguyên nhân, đau hậu phẫu và đau sau sinh.
- Đau bụng kinh nguyên phát.
- Rong kinh do rối loạn chức năng hoặc do sử dụng vòng tránh thai khi đã loại trừ các bệnh lý vùng chậu khác.

2. Liều lượng và cách dùng:

Liều dùng
Có thể giảm thiểu các tác dụng không mong muốn bằng cách sử dụng mức liều thấp nhất có tác dụng trong khoảng thời gian ngắn nhất có thể. Không dùng thuốc quá liều quy định.
Người lớn:
- Dùng 500mg acid mefenamic (1 viên CADINAMIC) x 3 lần/ ngày.
- Rong kinh: thuốc được sử dụng trong ngày đầu tiên có chảy máu quá nhiều và sau đó tiếp tục được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ.
- Đau bụng kinh: thuốc được sử dụng vào lúc cơn đau bụng kinh khởi phát và sau đó tiếp tục được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ.
Người già:
- Sử dụng tương tự như ở người lớn.
- Không có nghiên cứu dược động học hoặc nghiên cứu lâm sàng cụ thể nào ở người già được sử dụng acid mefenamic, do đó có thể sử dụng mức liều thông thường ở người già.
- Người già tăng nguy cơ gặp các hậu quả nghiêm trọng của các tác dụng không mong muốn. Nếu cần thiết phải sử dụng thuốc NSAID thì nên sử dụng ở mức liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất có thể và phải theo dõi bệnh nhân thường xuyên để phát hiện dấu hiệu xuất huyết đường tiêu hóa trong thời gian sử dụng thuốc NSAID.
- Cần sử dụng acid mefenamic thận trọng ở người già bị mất nước hoặc bị bệnh thận. Suy thận không bị giảm niệu và viêm trực tràng- đại tràng chủ yếu được báo cáo ở người già tiếp tục sử dụng acid mefenamic sau khi xuất hiện tiêu chảy.
Trẻ em: Thuốc không được dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.

Cách dùng: Tốt nhất là nên dùng thuốc trong hoặc sau bữa ăn.

3. Chống chỉ định:

- Tiền sử quá mẫn với acid mefenamic và với các thuốc kháng viêm không steroid khác.
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Tiền sử bệnh: hen, mày đay hoặc các phản ứng nhạy cảm khác sau khi sử dụng aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) khác.
- Bệnh nhân loét dạ dày, tá tràng đang tiến triển.
- Bệnh nhân suy tim nặng, trong trường hợp giảm đau sau khi phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
- Suy thận nặng
- 3 tháng cuối thai kỳ.
- Viêm đường ruột.

4. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai: Các thuốc chống viêm có thể ức chế co bóp tử cung và làm chậm đẻ. Các thuốc chống viêm không steroid cũng có thể gây tăng áp lực phổi nặng và suy hô hấp nặng ở trẻ sơ sinh do đóng sớm ống động mạch trong tử cung. Các thuốc chống viêm cũng ức chế chức năng tiểu cầu, làm tăng nguy cơ chảy máu. Sau khi uống các thuốc chống viêm không steroid cũng có nguy cơ ít nước ối và vô niệu ở trẻ sơ sinh. Trong 3 tháng cuối thai kỳ, tránh sử dụng acid mefenamic cũng như các thuốc chống viêm khác.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú: Acid mefenamic bài tiết vào trong sữa, vì vậy không sử dụng trong thời gian cho con bú.

5. Thành phần:

Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Thành phần dược chất: Acid mefenamic 500 mg.
- Thành phần tá dược: Tinh bột ngô, Avicel PH 101, Polyvinyl pyrrolidon, Natri starch glycolat, Bột mùi dâu, Acid stearic, Colloidal silicon dioxyd, Talc, Hydroxypropylmethyl cellulose (HPMC) 606, Hydroxypropylmethyl cellulose (HPMC) 615, Titan dioxyd, Polyethylen glycol 6000, Màu Quinolin yellow lake.

6. Bảo quản:

Bảo quản thuốc ở nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

7. Hạn dùng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

8. Phân loại sản phẩm:

Thuốc giảm đau, kháng viêm