backGiỏ hàng
Thuốc ho, long đờm Ausmuco 200mg (vị cam) hộp 20 gói x 2g
Thuốc ho, long đờm Ausmuco 200mg (vị cam) hộp 20 gói x 2g
Thuốc ho, long đờm Ausmuco 200mg (vị cam) hộp 20 gói x 2g
1/1

Thuốc ho, long đờm Ausmuco 200mg (vị cam) hộp 20 gói x 2g

Thuốc ho, long đờm Ausmuco 200mg (vị cam) hộp 20 gói x 2g

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Carbocistein có tác dụng loãng đờm, sử dụng điều trị hỗ trợ trong các bệnh lý đường hô hấp có tăng tiết chất nhầy, bao gồm cả bệnh tắc nghẽn đường hô hấp mạn tính.

2. Liều lượng và cách dùng:

Cách dùng:
Thuốc dùng đường uống, nên uống thuốc xa bữa ăn.
Liều lượng:
Người lớn (ba ở người già) và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 3 - 4 gói/lần x 3 lần/ngày. Khi đã có đáp ứng liều nên giảm xuống 23 gói/lần x 3 lần/ngày.
Trẻ em 5 - 12 tuổi: Uống 1 gói/lần x 3 - 4 lần/ngày.
Trẻ em 2 – 5 tuổi: Theo chỉ định của bác sỹ.

3. Chống chỉ định:

Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân có loét đường tiêu hóa cấp.
Bệnh nhân phenylketo niệu do thuốc có chứa aspartam.
Trẻ em dưới 2 tuổi

4. Thận trọng:

Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày - tá tràng hoặc đang sử dụng đồng thời với các thuốc có thể gây xuất huyết đường tiêu hóa. Nếu chảy máu đường tiêu hóa bệnh nhân nên ngừng thuốc.
Thận trọng khi dùng thuốc cho người cao tuổi.
Không nên sử dụng thuốc giảm họ cùng lúc với carbocistein.
Thuốc có chứa aspartam, là nguồn chứa phenylalanin. Điều này có thể gây hại cho bệnh nhân bị phenylketo niệu.

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Thời kỳ mang thai:
Mặc dù các nghiên cứu ở các loài động vật có vú đã cho thấy thuốc không gây quái thai, tuy nhiên carbocistein không khuyến cáo sử dụng trong khi mang thai. Chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết.
Thời kỳ cho con bú:
Chưa có đủ thông tin về sự bài tiết vào sữa người nên cẩn thận trọng khi dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

7. Tác dụng không mong muốn:

- Rối loạn tiêu hóa:
Rất thường gặp (ADR > 1/10): Buồn nôn, nôn, xuất huyết tiêu hóa, đau dạ dày, tiêu chảy.
- Da và các rối loạn mô dưới da:
Hiếm gặp (1/10000 < ADR <1/1000): Khả năng gây dị ứng, mày đay, ngứa, phát ban, nổi mẩn đỏ hồng ban, phù mạch, hội chứng Stevens-Johnson.
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Các ADR nhẹ thì nên giảm liều, ADR nặng nên ngừng thuốc và điều trị triệu chứng. Ngừng thuốc và hỏi ý kiến bác sỹ nếu có bất kỳ dấu hiệu mới bất thường nào xảy ra.

8. Tương tác thuốc:

Chưa có báo cáo.

9. Thành phần:

Mỗi gói 2,0g chứa:
Carbocistein 200mg
Tá dược vừa đủ 2,0g (Tá dược gồm: Aspartam, colloidal silicon dioxyd, bột hương cam, bột hương trái cây, isomalt).

10. Dược lý:

Mã ATC: R05CB03.
Carbocistein có tác dụng làm loãng đờm bằng cách cắt đứt cầu nối disulfures liên kết chéo các chuỗi peptid của mucin, yếu tố làm tăng độ nhớt của dịch tiết. Tính chất này làm giảm độ quánh của chất nhầy, làm thay đổi độ đặc của đờm và giúp khạc đờm dễ dàng.

11. Quá liều:

Triệu chứng thường gặp nhất cho quá liều là rối loạn tiêu hóa.
Nếu xảy ra quá liều, phải ngừng ngay thuốc, đến gặp bác sỹ hoặc trung tâm cấp cứu gần nhất, nên mang theo hộp thuốc, Trong trường hợp quá liều, bệnh nhân nên được gây nôn và nôn. Nếu không gây nên được, nên tiến hành các biện pháp thường quy, bao gồm rửa dạ dày

12. Bảo quản:

Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C

13. Hạn dùng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không được dùng thuốc đã quá hạn dùng. Lưu ý: Khi thấy bột thuốc bị ẩm mốc, gói thuốc rách, nhãn thuốc in số lô SX, HD mờ...hay có các biểu hiện nghi ngờ khác phải đem thuốc tới trả lại nơi bán hoặc nơi sản xuất theo địa chỉ trong đơn

14. Phân loại sản phẩm:

Thuốc ho, long đờm