back
Giỏ hàng
Thuốc hỗn dịch uống Dimonium hộp 20 gói x 20ml
Thuốc hỗn dịch uống Dimonium hộp 20 gói x 20ml
Thuốc hỗn dịch uống Dimonium hộp 20 gói x 20ml
1/1

Thuốc hỗn dịch uống Dimonium hộp 20 gói x 20ml

Thuốc hỗn dịch uống Dimonium hộp 20 gói x 20ml

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Điều trị triệu chứng đau của viêm thực quản – dạ dày – tá tràng và đại tràng.
Ỉa chảy cấp và mạn tính sau khi đã bồi phụ nước và điện giải mà còn ỉa chảy kéo dài.

2. Liều lượng và cách dùng:

Trẻ em: Dưới 1 tuổi ngày 1 gói chia 2 – 3 lần.
Từ 1 – 2 tuổi ngày 1 – 2 gói chia 2 – 3 lần.
Trên 2 tuổi ngày 2 – 3 gói chia 2 – 3 lần.
Người lớn: Mỗi lần 1 gói, ngày uống 3 lần.
Trong tiêu chảy cấp, có thể khởi đầu điều trị với liều gấp đôi liều dùng thông thường.
Nên uống sau bữa ăn đối với bệnh viêm thực quản và uống xa bữa ăn trong các chỉ định khác.

3. Chống chỉ định:

Không dùng chữa ỉa chảy cấp mất nước và điện giải nặng cho trẻ em.

4. Thận trọng:

Khi có sốt không dùng thuốc này quá 2 ngày.
Nếu ỉa chảy mất nước cần bù nước kết hợp với dùng thuốc bằng đường uống hoặc tiêm truyền dịch tĩnh mạch, số lượng nước cần bù tùy theo tuổi, cơ địa người bệnh và mức độ bị tiêu chảy. Cần thận trọng khi dùng Dioctahedral smectite để điều trị ỉa chảy nặng, vì thuốc có thể làm thay đổi độ đặc của phân và chưa biết có ngăn được mất nước và điện giải còn tiếp tục trong ỉa chảy cấp.

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Thời kỳ mang thai: Không có chống chỉ định với phụ nữ thời kỳ mang thai.
Thời kỳ cho con bú: Không có chống chỉ định với phụ nữ thời kỳ cho con bú.

6. Tác dụng không mong muốn:

Rất hiếm trường hợp gây táo bón hoặc làm nặng thêm mức độ táo bón đã có trước khi dùng thuốc.
Hướng dẫn cách xử trí ADR: Cần giảm liều khi bị táo bón.

7. Tương tác thuốc:

Tính chất hấp phụ của Dioctahedral smectite có thể làm thay đổi thời gian và (hoặc) sự hấp thu của thuốc khác, do đó nên uống cách khoảng với Dimonium khoảng 2 – 3 giờ.

8. Thành phần:

Mỗi 20ml chứa:
Dioctahedral smectite (Diosmectite) 3,0g;
Tá dược: sucrose, xanthan gum, glycerin, natri benzoat, erythrosin, hương dâu, nước tinh khiết.

9. Dược lý:

Dioctahedral smectite là silicat nhôm và magnesi tự nhiên có cấu trúc từng lớp lá mỏng xếp song song với nhau và có độ quánh dẻo cao, nên có khả năng rất lớn bao phủ niêm mạc đường tiêu hóa. Dioctahedral smectite tương tác với glycoprotein của niêm dịch bao phủ đường tiêu hóa nên làm tăng tác dụng bảo vệ lớp niêm mạc đường tiêu hóa khi bị các tác nhân lạ xâm hại. Thuốc có khả năng bám dính và hấp thụ cao tạo hàng rào bảo vệ niêm mạc tiêu hóa. Thuốc có khả năng bám dính và hấp thụ cao tạo hàng rào bảo vệ niêm mạc tiêu hóa. Thuốc có khả năng gắn vào độc tố vi khuẩn ở ruột, nhưng đồng thời cũng có khả năng gắn vào các thuốc khác làm chậm hấp thu hoặc làm mất tác dụng, đặc biệt tetracyclin và trimethoprim (là những kháng sinh đôi khi được chỉ định ở trẻ em bị ỉa chảy).
Dioctahedral smectite không cản quang, không làm phân biến màu và với liều thường dùng thuốc không làm thay đổi thời gian chuyển vận sinh lý của các chất qua ruột.

10. Bảo quản:

Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

11. Hạn dùng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

12. Phân loại sản phẩm:

Thuốc tác dụng trên đường tiêu hóa