back
Giỏ hàng
Thuốc long đờm ACECYST hộp 10 vỉ x 10 viên
Thuốc long đờm ACECYST hộp 10 vỉ x 10 viên
Thuốc long đờm ACECYST hộp 10 vỉ x 10 viên
1/1

Thuốc long đờm ACECYST hộp 10 vỉ x 10 viên

Thuốc long đờm ACECYST hộp 10 vỉ x 10 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Có tác dụng long đờm, làm thông đường hô hấp trong trường hợp viêm phế quản cấp và mạn, viêm khí quản và viêm phổi.

2. Liều lượng và cách dùng:

Trẻ em từ 2 – 6 tuổi: Uống 1 viên/lần, ngày 2 lần.
Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi: 1 viên/ lần, ngày 3 lần.

3. Chống chỉ định:

Tiền sử hen (nguy cơ phản ứng co thắt phế quản với tất cả các dạng thuốc chứa Acetylcystein).
Quá mẫn với Acetylcystein.
Trẻ em dưới 2 tuổi.

4. Thận trọng:

Phải giám sát chặt chẽ người bệnh có nguy cơ phát hen nếu dùng acetylcystein cho người có tiền sử dị ứng; nếu có co thắt phế quản, phải dùng thuốc phun mù giãn phế quản như salbutamol (thuốc beta-2 adrenergic chọn lọc, tác dụng ngắn) hoặc ipratropium (thuốc kháng muscarin) và phải ngừng acetylcystein ngay.
Khi điều trị với acetylcystein, có thể xuất hiện nhiều đờm loãng ở phế quản, cần phải hút để lấy ra nếu người bệnh giảm khả năng ho.

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Thời kỳ mang thai: Không có đủ dữ liệu về dùng acetylcystein cho phụ nữ có thai, chỉ dùng thuốc cho phụ nữ có thai khi có chỉ định của bác sĩ.
Thời kỳ cho con bú: Thuốc dùng an toàn cho người cho con bú.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Chưa có thông tin về tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.

7. Tác dụng không mong muốn:

Acetylcystein có giới hạn an toàn rộng. Tuy hiếm gặp co thắt phế quản rõ ràng trong lâm sàng do Acetylcystein, nhưng vẫn có thể xảy ra với tất cả các dạng thuốc chứa acetylcystein.
Thường gặp: ADR > 1/100
Buồn nôn, nôn.
Ít gặp: 1/1000 < ADR < 1/100
Buồn ngủ, nhức đầu, ù tai.
Viêm miệng, chảy nước mũi nhiều.
Phát ban, mày đay.
Hiếm gặp: ADR < 1/1000
Co thắt phế quản kèm phản ứng dạng phản vệ toàn thân.
Sốt, rét run.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Phải điều trị ngay phản ứng phản vệ bằng tiêm dưới da adrenalin (0, 3 – 0, 5 ml dung dịch 1/1000), thở oxy 100%, đặt nội khí quản nếu cần, truyền dịch tĩnh mạch để tăng thể tích huyết tương, hít thuốc chủ vận beta – adrenergic nếu co thắt phế quản, tiêm tĩnh mạch 500 mg hydrocortison hoặc 125 mg methylprednisolon.
Có thể ức chế phản ứng quá mẫn với acetylcystein bao gồm phát hồng ban toàn thân, ngứa, buồn nôn, nôn, chóng mặt bằng dùng kháng histamin trước.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

8. Tương tác thuốc:

Acetylcystein là một chất khử nên không phù hợp với các chất oxy hoá.
Không được dùng đồng thời các thuốc ho khác hoặc bất cứ thuốc nào làm giảm bài tiết phế quản trong thời gian điều trị bằng Acetylcystein.

9. Thành phần:

Mỗi viên nang cứng chứa:
Acetylcystein . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 200 mg
Tá dược vđ 1 viên (Croscarmellose natri, Microcrystallin cellulose 101, Pregelatinized starch, Colloidal silicon dioxid, Talc)

10. Dược lý:

Acetylcystein (N- acetylcystein) là dẫn chất N – acetyl của L – Cystein, một amino – acid tự nhiên. Acetylcystein được dùng làm thuốc tiêu chất nhày và thuốc giải độc khi quá liều Paracetamol. Thuốc làm giảm độ quánh của đờm ở phổi có mủ hoặc không bằng cách tách đôi cầu nối disulfua trong mucoprotein và tạo thuận lợi để tống đờm ra ngoài bằng ho, dẫn lưu tư thế hoặc bằng phương pháp cơ học.

11. Quá liều:

Quá liều acetylcystein có triệu chứng tương tự như triệu chứng của phản vệ, nhưng nặng hơn nhiều: Đặc biệt là giảm huyết áp. Các triệu chứng khác bao gồm: suy hô hấp, tan máu, đông máu rải rác nội mạch và suy thận.
Điều trị quá liều theo triệu chứng.

12. Bảo quản:

Nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.

13. Hạn dùng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

14. Phân loại sản phẩm:

Thuốc ho, long đờm