lcp
OPT
Medigo - Thuốc và Bác Sĩ 24h

Đặt thuốc qua tư vấn ngay trên app

MỞ NGAY
Thuốc trị hi, long đờm Terpin Mekong hộp 50 viên

Thuốc trị hi, long đờm Terpin Mekong hộp 50 viên

Danh mục:Thuốc trị ho, long đờm
Thuốc cần kê toa:
Hoạt chất:Natri benzoat, Dextromethorphan, Terpin hydrat
Dạng bào chế:Viên nén bao đường
Thương hiệu:Mekophar
Số đăng ký:VD-10636-10
Nước sản xuất:Việt Nam
Hạn dùng:3 năm kể từ ngày sản xuất
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.
Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của Terpin Mekong

– Terpin hydrate 100 mg
– Dextromethorphan hydrobromide 5 mg
– Sodium benzoate 150 mg
– Tá dược vừa đủ 1 viên (Talc, Gelatin, Magnesium stearate, Đường RE, Gôm Arabic bột, Methyl hydroxybenzoate, Propyl hydroxybenzoate, Titanium dioxide, Sáp ong, Paraffin)

2. Công dụng của Terpin Mekong

Giảm ho, long đờm. Điều trị các rối loạn tiết dịch phế quản trong các bệnh phế quản – phổi.

3. Liều lượng và cách dùng của Terpin Mekong

– Người lớn : uống 1 – 2 viên /lần, ngày 3 lần.
– Trẻ em (5 – 15 tuổi) : uống 1 – 3 viên/ngày, tùy theo tuổi.

4. Chống chỉ định khi dùng Terpin Mekong

– Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
– Suy hô hấp.
– Trẻ em dưới 2 tuổi.
– Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

5. Thận trọng khi dùng Terpin Mekong

– Ho do hen suyễn.
– Người lái xe hoặc vận hành máy.

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Chống chỉ định đối với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thận trọng khi sử dụng đối với người lái xe hoặc vận hành máy.

8. Tác dụng không mong muốn

Hiếm gặp: chóng mặt, rối loạn tiêu hóa.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

9. Tương tác với các thuốc khác

Tránh dùng cùng với các thuốc ức chế monoaminoxydase (IMAO), Quinidin, các thuốc ức chế thần kinh trung ương, rượu hoặc thức uống có cồn .

10. Quá liều và xử trí quá liều

Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý.

11. Bảo quản

Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Xem đầy đủ

Đánh giá sản phẩm này

(9 lượt đánh giá)
1 star2 star3 star4 star5 star

Trung bình đánh giá

4.8/5.0

7
2
0
0
0