lcp
OPT
Medigo - Thuốc và Bác Sĩ 24h

Đặt thuốc qua tư vấn ngay trên app

MỞ NGAY
Thuốc trị nhiễm khuẩn, nấm, ngứa Vaginax hộp 14 viên

Thuốc trị nhiễm khuẩn, nấm, ngứa Vaginax hộp 14 viên

Danh mục:Thuốc kháng nấm
Thuốc cần kê toa:
Hoạt chất:Miconazole, Metronidazol
Dạng bào chế:Viên đạn đặt âm đạo
Thương hiệu:Bidiphar
Số đăng ký:VD-27342-17
Nước sản xuất:Việt Nam
Hạn dùng:36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.
Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
Dược sĩDược sĩ Nguyên Đan
Đã duyệt nội dung
Dược sĩ
Dược sĩ Nguyên Đan
Đã duyệt nội dung

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của Vaginax

Metronidazol...........................................500mg
Miconazol nitrat................................... 100mg
Tá dược vừa đủ 1 viên đạn đặt âm đạo
(Tá dược gồm: Ovucire)

2. Công dụng của Vaginax

Thuốc trị viêm âm đạo do nhiễm khuẩn, do nhiễm nấm Trichomonas hay Candida, do nhiễm trùng phối hợp.

3. Liều lượng và cách dùng của Vaginax

- Dùng đặt sâu vào âm đạo: 1 viên buổi tối, trong 14 ngày hoặc 1 viên buổi tối và 1 viên buổi sáng trong 7 ngày.
- Trường hợp tái phát hoặc viêm âm đạo đề kháng: dùng 1 viên buổi tối, 1 viên buổi sáng trong vòng 14 ngày.

4. Chống chỉ định khi dùng Vaginax

- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Phụ nữ mang thai.
- Người có tổn thương gan. Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
- Phối hợp với warfarin, astemizol,

5. Thận trọng khi dùng Vaginax

- Dùng tại chỗ có thể kích ứng nhẹ, nổi mẫn.
- Thuốc có thể tương tác với các sân phẩm latex (màng ngăn tránh thụ thai, bao cao su).
- Nên kiêng rượu.

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Không nên dùng Thuốc phụ nữ có thai và đang cho con bú.

7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc

- Không ảnh hưởng đến lái xe và vận hành máy .

8. Tác dụng không mong muốn

- Thường gặp: buồn nôn, nhức đầu, đau bụng, cảm ứng enzyme gan
- Hiếm gặp: Ngứa, ban đỏ, ban da, phòng rộp da, đôi khi có thể gây kích ứng hoặc rát bỏng.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng

9. Tương tác với các thuốc khác

- Thuốc tăng tác dụng của Vecuronium, thuốc uống chống đông máu.
- Không dùng đồng thời với Disulfiram để tránh tác dụng độc trên thần kinh.
- Dùng chung với Phenobarbital làm tăng chuyển hóa thuốc nên thuốc thải trừ nhanh hơn.
- Dùng chung với Lithi sẽ làm nồng độ lithi trong huyết thanh tăng lên, gây độc.
- Với astemizol, cisaprid: Tăng nguy cơ nhịp nhanh thất, rung thất.
- Với Phenytoin: tăng hàm lượng Phenytoin trong huyết tương.
- Với sulfamid hạ đường huyết: tăng tác dụng hạ đường huyết.
- Dùng đồng thời với Carbamazepin có thể gây tác dụng phụ

10. Dược lý

- Metronidazol: Là một dẫn chất 5-nitro-imidazol, có phố hoạt tính rộng trên động vật nguyên sinh như amip, giardia và trên vi khuẩn kị khí.
- Miconazol: Là thuốc imidazol tổng hợp có tác. dụng chống nấm và cũng có tác dụng với vi khuẩn Gram dương. Miconazol ức chế tổng hợp ergosterol ở màng tế bào nấm gây ức chế sự sinh trưởng của tế bào vi khuẩn nấm.

11. Quá liều và xử trí quá liều

Không sử dụng quá liều chỉ định.

12. Bảo quản

Giữ thuốc nơi khô, nhiệt độ không quá 30 độ C. Tránh ánh sáng.

Xem đầy đủ

Đánh giá sản phẩm này

(11 lượt đánh giá)
1 star2 star3 star4 star5 star

Trung bình đánh giá

4.6/5.0

7
4
0
0
0