back
Giỏ hàng
Thuốc trị viêm phế quản, viêm xoang mũi PHILMYRTOL 300 hộp 6 vỉ x 10 viên
Thuốc trị viêm phế quản, viêm xoang mũi PHILMYRTOL 300 hộp 6 vỉ x 10 viên
Thuốc trị viêm phế quản, viêm xoang mũi PHILMYRTOL 300 hộp 6 vỉ x 10 viên
1/2

Thuốc trị viêm phế quản, viêm xoang mũi PHILMYRTOL 300 hộp 6 vỉ x 10 viên

Thuốc trị viêm phế quản, viêm xoang mũi PHILMYRTOL 300 hộp 6 vỉ x 10 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Viêm phế quản cấp tính, mãn tính.
Viêm xoang mũi.
Khó khạc đàm

2. Liều lượng và cách dùng:

Cách dùng
Thuốc Philmyrtol 300 dạng viên nang mềm dùng đường uống, nên uống thuốc với nhiều nước, 30 phút trước bữa ăn.
Có thể uống liều cuối trước khi đi ngủ để dễ ngủ. Thời gian điều trị với Philmyrtol 300 dựa trên triệu chứng lâm sàng. Có thể điều trị kéo dài với bệnh hô hấp mạn tính.
Liều dùng
Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi
Liều dùng trong trường hợp điều trị triệu chứng viêm cấp tính: Liều uống 1 viên, 3- 4 lần/ ngày.
Liều dùng trong trường hợp điều trị triệu chứng mạn tính: Liều uống 1 viên, 2 lần/ ngày.
Liều này cũng được khuyến cáo để điều trị lâu dài.
Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi có thể uống thêm 1 viên Philmyrtol 300 vào buổi tối trước khi đi ngủ để dễ khạc đờm vào buổi sáng.
Trẻ em từ 7- 11 tuổi
Liều dùng trong trường hợp điều trị triệu chứng viêm cấp tính: Liều uống 1 viên, 2- 3 lần/ ngày.
Liều dùng trong trường hợp điều trị triệu chứng mạn tính: Liều uống 1 viên, 1 - 2 lần ngày.

3. Chống chỉ định:

Bệnh nhân quá mẫn với hoạt chất hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Trẻ em dưới 2 tuổi.

4. Thận trọng:

Thận trọng với bệnh nhân viêm thận, đường tiết niệu, đường ruột. Không nên uống thuốc với nước nóng hoặc uống sau bữa ăn.
Thuốc này chứa tá dược màu tartrazin có thể gây các phản ứng dị ứng.
Thuốc này chứa dầu đậu nành. Nếu bạn dị ứng với đậu phộng hay đậu nành, không dùng thuốc này.
Trẻ em: Philmyrtol 300 không phù hợp dùng cho trẻ em dưới 7 tuổi do kích cỡ viên thuốc.

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Thời kỳ mang thai
Dữ liệu còn hạn chế về một số ít trường hợp mang thai phơi nhiễm với thuốc cho thấy không có tác dụng ngoại ý ảnh hưởng tới thai kỳ - hoặc sức khỏe của thai nhi, trẻ sơ sinh.
Cho đến nay, chưa có dữ liệu dịch tễ liên quan nào khác.
Nghiên cứu trên động vật cho thấy thuốc không ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới việc mang thai, sự phát triển phôi thai/ bào thai, việc sinh nở hoặc sự phát triển của trẻ.
Thận trọng khi dùng thuốc trong thời kỳ mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Thuốc không gây ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

7. Tác dụng không mong muốn:

Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100
- Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa (đau dạ dày, khó chịu vùng thượng vị).
Hiếm gặp, 1/10000 - Tiêu hóa: Buồn nôn, tiêu chảy.
- Hệ miễn dịch: Dị ứng (phát ban, phù mặt, khó thở hoặc rối loạn tuần hoàn).
Rất hiếm gặp, ADR < 1/10000
- Tiêu hóa: Thay đổi khẩu vị, ợ.
- Gan - mật: sỏi mật sẵn có trong ống di chuyển.
- Thận - tiết niệu: sỏi thận sẵn có trong ống di chuyển.

8. Tương tác thuốc:

Chưa có báo cáo về tựơng tác của thuốc này với các thuốc khác. Thông báo cho bác sĩ về các loại thuốc mà bạn đang sử dụng.

9. Thành phần:

Hoạt chất: Myrto 300mg.
Tá dược: Dầu đậu nành, Lecithin, Gelatin, Glycerin đậm đặc, Methyl parahydroxy benzoat, Propyl parahydroxy benzoat, Ethyl vanillin, Màu xanh dương số 1, Màu vàng số 4, Titan dioxyd, Nước tinh khiết.

10. Dược lý:

Philmyrtol 300 có tác dụng làm loãng đờm và thúc đẩy bài tiết, kích thích làm dễ khạc đờm.
Ngoài tác dụng giúp các xoang tự làm sạch nhờ các lông ở các tế bào trên lớp niêm mạc có khả năng quét các chất nhớt và các chất dơ bẩn ra ngoài, Philmyrtol 300 còn có đặc tính chống viêm và chống oxy hóa in vitro.

11. Quá liều:

Chưa có báo cáo về việc dùng thuốc quá liều.
Hiếm khi gặp tác dụng không mong muốn khi sử dụng không đúng cách đối với các tinh dầu.
Ngộ độc với liều lượng cao các loại tinh dầu có thể gây buồn nôn, chuột rút và trong một số trường hợp nặng có thể hôn mê và rối loạn hô hấp.
Cách xử trí:
Parafin lỏng với liều lượng 3ml/kg thể trọng, rửa dạ dày bằng natri hidrocacbonat 5%, thở oxy.

12. Bảo quản:

Nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

13. Hạn dùng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

14. Phân loại sản phẩm:

Thuốc ho, long đờm