lcp
OPT
Medigo - Thuốc và Bác Sĩ 24h

Đặt thuốc qua tư vấn ngay trên app

MỞ NGAY
Viên ích mẫu OP.CIM hộp 5 vỉ x 10 viên

Viên ích mẫu OP.CIM hộp 5 vỉ x 10 viên

Danh mục:Thuốc bổ huyết, điều kinh
Thuốc cần kê toa:Không
Dạng bào chế:Viên nang cứng
Công dụng:

Hỗ trợ điều trị kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, rối loạn kinh nguyệt và các triệu chứng trong giai đoạn tiền mãn kinh như cảm giác nóng bừng mặt, nhức đầu, cáu gắt, đau bụng

Thương hiệu:OPC
Số đăng ký:VD-20780-14
Nước sản xuất:Việt Nam
Hạn dùng:36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
Dược sĩDược sĩ Võ Văn Việt
Đã duyệt nội dung
Dược sĩ
Dược sĩ Võ Văn Việt
Đã duyệt nội dung

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của OP.CIM

Cho 1 viên:
- Hoạt chất: Cao dược liệu 380mg tương ứng với: Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 4,00g, Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 1,25g, Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 1,00g.
- Tá dược: tinh bột ngô, magnesi stearat, vỏ nang cứng vừa đủ 1 viên.

2. Công dụng của OP.CIM

Kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh. Rối loạn kinh nguyệt trong thời kỳ mới có kinh và tiền mãn kinh. Các triệu chứng trong giai đoạn tiền mãn kinh như cảm giác nóng bừng mặt, nhức đầu, cáu gắt, đau bụng.

3. Liều lượng và cách dùng của OP.CIM

Kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh; rối loạn kinh nguyệt trong thời kỳ mới có kinh và tiền mãn kinh: uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần trong thời gian 10 ngày trước khi hành kinh.
Các triệu chứng trong giai đoạn tiền mãn kinh như cảm giác nóng bừng mặt, nhức đầu, cáu gắt, đau bụng: uống mỗi lần 2 viên, ngày 3 lần đến khi các triệu chứng được kiểm soát.

4. Chống chỉ định khi dùng OP.CIM

Phụ nữ có thai.
Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

5. Thận trọng khi dùng OP.CIM

Chưa có báo cáo.

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Không được sử dụng.

7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không.

8. Tác dụng không mong muốn

Chưa có báo cáo.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

9. Tương tác với các thuốc khác

Chưa tìm thấy thông tin về tương tác thuốc.

10. Bảo quản

Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C.

Xem đầy đủ

Đánh giá sản phẩm này

(5 lượt đánh giá)
1 star2 star3 star4 star5 star

Trung bình đánh giá

4.4/5.0

2
3
0
0
0