Tripotassium dicitrato bismuthate
Tripot potassium dicitrato bismuthate là chất bảo vệ vết loét. Trong môi trường axit ở pH < 5, nó kích thích sản xuất Prostaglandin PGE2 và dẫn đến kích thích bài tiết chất nhầy và bicarbonat. Cùng với chất nhầy, Tripot Kali dicitrato bismuthat tạo thành phức hợp glycoprotein bismuth bao phủ vết loét và làm chậm sự di chuyển của H+. Phức hợp này hoạt động như một rào cản khuếch tán đối với axit clohydric. Nó cũng giết chết H. pylori.
Công dụng Tripotassium dicitrato bismuthate
Loét tá tràng.
Loét dạ dày.
Nhiễm H. pylori.
Liều dùng và cách dùng Tripotassium dicitrato bismuthate
Dùng đường uống.
Người lớn: 120 mg, chia 2 - 4 lần mỗi ngày, uống trước bữa ăn trong 4 - 8 tuần.
Chống chỉ định Tripotassium dicitrato bismuthate
Trẻ em.
Suy thận.
Suy gan.
Phụ nữ mang thai.
Thận trọng khi dùng Tripotassium dicitrato bismuthate
Người lớn tuổi
Phụ nữ cho con bú.
Tác dụng không mong muốn
Phân sẫm màu. Buồn nôn. Nôn mửa. Tiêu chảy. Táo bón. Chóng mặt
Phụ nữ có thai và cho con bú
Chống chỉ định dùng cho phụ nữ mang thai. Thận trọng dùng cho phụ nữ cho con bú.
Quá liều và xử trí
Đưa ra các biện pháp hỗ trợ và điều trị triệu chứng. Thuốc có thể được loại bỏ khỏi cơ thể bằng cách rửa dạ dày. Để giảm sự hấp thu của thuốc, than hoạt tính được đưa cho bệnh nhân.