back
Giỏ hàng
Thuốc điều trị ho và phến quản bị kích thích Dacodex hộp 100 viên
Thuốc điều trị ho và phến quản bị kích thích Dacodex hộp 100 viên
Thuốc điều trị ho và phến quản bị kích thích Dacodex hộp 100 viên
1/3

Thuốc điều trị ho và phến quản bị kích thích Dacodex hộp 100 viên

Thuốc điều trị ho và phến quản bị kích thích Dacodex hộp 100 viên

Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
map
pharmacy

Đánh giá
rating-/-
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Medigo Cam Kết

100% sản phẩm chính hãng

Nhà thuốc uy tín

Dược sĩ tư vấn miễn phí

Giao hàng nhanh chóng

Trả hàng hoàn tiền 100% nếu không hài lòng

Mở hộp kiếm tra nhận hàng

Chọn địa chỉ giao thuốc để xem nhà thuốc gần nhất
Giao đến
pharmacy

Đánh giá
rating-/
Khoảng cách
-
Phản hồi
-

Thông tin sản phẩm

Xem đầy đủ

1. Công dụng/Chỉ định:

Thuốc giúp làm giảm các triệu chứng ho do nhiều nguyên nhân khác nhau như:
- Dị ứng đường hô hấp trên.
- Cảm lạnh, cảm cúm.
- Viêm phế quản, viêm phổi cấp và mãn tính.

2. Liều lượng và cách dùng:

Cách sử dụng
- Thuốc được dùng đường uống, không phụ thuộc vào bữa ăn.
Liều dùng
- Liều dùng được khuyến cáo cho người lớn như sau: Mỗi lần dùng 1 viên, cách 6 - 8 giờ dùng 1 lần.

3. Chống chỉ định:

Không dùng thuốc cho những đối tượng sau:
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân đang sử dụng những chất ức chế IMAO.
- Bệnh nhân hen suyễn, suy hô hấp.
- Người bệnh gan, Glocom góc đóng.
- Trẻ em dưới 6 tuổi.

4. Thận trọng:

Lưu ý đặc biệt khác
- Không dùng những sản phẩm đã quá hạn sử dụng ghi trên bao bì.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
- Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

5. Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Chưa có đủ dữ liệu lâm sàng về việc sử dụng thuốc trên đối tượng phụ nữ mang thai và cho con bú. Nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

6. Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc:

Chưa có nghiên cứu đưa ra ảnh hưởng của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc. Cần thận trọng khi sử dụng.

7. Tác dụng không mong muốn:

- Một số tác dụng phụ có thể gặp như: Buồn nôn, nôn, chóng mặt, nhức đầu, bồn chồn, đánh trống ngực, táo bón, biếng ăn, nổi mẩn, đổ mồ hôi, hạ huyết áp.
- Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn về những tác dụng không mong muốn gặp phải trong quá trình sử dụng thuốc.

8. Tương tác thuốc:

Một số phản ứng tương tác đặc hiệu của thuốc:
- Cimetidin ức chế chuyển hóa của thuốc giảm đau Opioid.
- Thuốc này có thể làm tăng tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương.
- Quinidin gây giảm chuyển hóa của Dextromethorphan ở gan, tăng các tác dụng phụ của thuốc.
Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn những thuốc hoặc thực phẩm chức năng đang sử dụng để có các biện pháp phòng ngừa các phản ứng tương tác có thể xảy ra.

9. Thành phần:

Mỗi viên nang mềm có chứa thành phần sau:
- Dextromethorphan hydrobromid 15mg.
- Guaifenesin 100mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên.

10. Dược lý:

- Dextromethorphan là một loại thuốc chống ho không Opioid. Nó phát huy tác dụng chống ho bằng cách tác động lên trung tâm ho ở hành tủy, nâng cao ngưỡng phản xạ ho.
- Guaifenesin là thuốc long đờm, nó làm tăng thể tích dịch tiết trong đường hô hấp, do đó giúp loại bỏ chúng dễ dàng hơn bằng hành động co bóp và ho.

11. Quá liều:

- Quá liều: Có thể xuất hiện một số triệu chứng như buồn nôn, nôn, buồn ngủ, nhìn mờ, bí tiểu tiện, ảo giác, suy hô hấp, co giật. Nếu có bất kỳ triệu chứng nào như trên, cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và xử trí kịp thời.
- Quên liều: Nên dùng thuốc ngay khi vừa nhớ ra. Tuy nhiên, khoảng cách giữa các liều không được ít hơn 6 giờ. Tuyệt đối không uống gấp đôi liều.

12. Bảo quản:

- Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Nhiệt độ không quá 30°C.

13. Hạn dùng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất

14. Phân loại sản phẩm:

Thuốc ho, long đờm