Thuốc kháng sinh Cefuroxim 125mg hộp 14 gói x 3g
lcp
A Member of Buymed Group
Giao đến
https://cdn.medigoapp.com/product/cefuroxim_125mg_2_a40f083aa5.jpg
https://cdn.medigoapp.com/product/cefuroxim_125mg_1_9a6617f3fe.jpg
https://cdn.medigoapp.com/product/cefuroxim_125mg_3_4329928ed8.jpg
Thumbnail 1
Thumbnail 2
Thumbnail 3
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi tùy theo lô hàng

Thuốc kháng sinh Cefuroxim 125mg hộp 14 gói x 3g

Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ
Lưu ý:

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.

pharmacist
Dược sĩ Nguyên Đan
Đã duyệt nội dung

Thông tin sản phẩm

Danh mục

Thuốc kháng sinh

Thuốc cần kê toa

Hoạt chất

Cefuroxime

Dạng bào chế

hộp 14 gói x 3g

Công dụng

CADIROXIM được sử dụng trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với thuốc - Nhiễm trùng đường hô hấp trên. - Nhiễm khuẩn tai mũi họng, đặc biệt là viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidale, viêm hầu. - Nhiễm trùng đường hô hấp dưới như viêm phế quản, cơn kịch phát của viêm phế quản mãn. - Nhiễm khuẩn da và mô mềm. - Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng như viêm bàng quang, niệu đạo, viêm thận-bể thận do lậu cầu (nhóm không sản xuất penicillinase).

Thương hiệu

US Pharma USA

Nước sản xuất

Việt Nam

Hạn dùng

Xem trên bao bì

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng sản phẩm phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế.

Công dụng/Chỉ định

CADIROXIM được sử dụng trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với thuốc - Nhiễm trùng đường hô hấp trên. - Nhiễm khuẩn tai mũi họng, đặc biệt là viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidale, viêm hầu. - Nhiễm trùng đường hô hấp dưới như viêm phế quản, cơn kịch phát của viêm phế quản mãn. - Nhiễm khuẩn da và mô mềm. - Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng như viêm bàng quang, niệu đạo, viêm thận-bể thận do lậu cầu (nhóm không sản xuất penicillinase).

Liều lượng và cách dùng

Cách dùng: Thuốc dùng đường uống. Hòa gói thuốc bột với một lượng nước lọc vừa đủ. Liều dùng: - Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị. Thời gian điều trị thông thường là từ 7 – 10 ngày. - Liều dùng thông thường như sau: + Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 250mg – 500mg x 2 lần/ngày tuỳ theo mức độ trầm trọng của bệnh. + Trẻ em dưới 12 tuổi, cân nặng trên 17kg: 250 mg x 2 lần/ngày. + Trẻ em dưới 12 tuổi, cân nặng dưới 17kg: 15 mg/kg x 2 lần/ngày. + Không dùng cho trẻ em dưới 03 tháng tuổi. + Người bị suy thận: có thể dùng cho người bị suy thận bằng ½ liều cho người thường. Trường hợp suy thận nặng, không được vượt quá 500mg/ ngày.

Chống chỉ định

Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với các kháng sinh họ Cephalosporin hoặc các kháng sinh nhóm b-lactam.

Thận trọng

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Không có bằng chứng thử nghiệm nào cho thấy Cefuroxim axetil có tác dụng gây bệnh phôi hay sinh quái thai. Tuy nhiên, cũng như với tất cả các thuốc khác, nên cẩn thận khi dùng trong những tháng đầu của thai kỳ. Cefuroxim được bài tiết qua sữa mẹ và do đó cần cẩn trọng khi dùng Cefuroxim axetil cho người mẹ cho con bú.

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng không mong muốn

Ước tính tỷ lệ ADR khoảng 3% số người bệnh điều trị. Thường gặp, ADR >1/100 - Toàn thân: Đau rát tại chỗ và viêm tĩnh mạch huyết khối tại nơi tiêm truyền. - Tiêu hóa: Tiêu chảy. - Da: Ban da dạng sần. Ít gặp, 1/100 > ADR > 1/1000 - Toàn thân: Phản ứng phản vệ, nhiễm nấm Candida. - Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, thử nghiệm Coombs dương tính. - Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn. - Da: Nổi mày đay, ngứa. - Tiết niệu - sinh dục: Tăng creatinin trong huyết thanh. Hiếm gặp, ADR < 1/1000 - Toàn thân: Sốt - Máu: Thiếu máu tan máu. - Tiêu hóa: Viêm đại tràng màng giả. - Da: Ban đỏ đa hình, hội chứng Stevens - Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc. - Gan: Vàng da ứ mật, tăng nhẹ AST, ALT. - Thận: Nhiễm độc thận có tăng tạm thời urê huyết, creatinin huyết, viêm thận kẽ. - Thần kinh trung ương: Cơn co giật (nếu liều cao và suy thận), đau đầu, kích động. - Bộ phận khác: Đau khớp.

Tương tác thuốc

- Ranitidin và natri bicarbonat làm giảm sinh khả dụng của cefuroxim axetil. Nên dùng cefuroxim axetil cách ít nhất 2 giờ sau thuốc kháng acid hoặc thuốc phong bế H2 . - Probenecid liều cao làm giảm độ thanh thải cefuroxim ở thận, làm cho nồng độ cefuroxim trong máu cao hơn và kéo dài hơn. - Aminoglycosid làm tăng khả năng gây nhiễm độc thận. - Thuốc có thể gây phản ứng dương giả khi xét nghiệm glucose bằng phản ứng oxy hoá nhưng không ảnh hưởng khi dùng phản ứng men.

Thành phần

Mỗi gói 3g chứa: Cefuroxim Axetil USP tương đương Cefuroxim 125 mg.

Dược lý

Nhóm dược lý: Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2

Quá liều

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Bảo quản

Trong hộp kín, nơi khô mát, tránh ánh sáng, dưới 30°C.

Hạn dùng

Xem trên bao bì

Xem thêm
Nhà thuốc uy tín
Giao hàng nhanh chóng
Dược sĩ tư vấn miễn phí

Đánh giá sản phẩm này

(undefined lượt đánh giá)
1 star2 star3 star4 star5 star

Trung bình đánh giá

/5.0

Sản phẩm bạn vừa xem

Medigo cam kết
Giao thuốc nhanh
Giao thuốc nhanh
Đơn hàng của bạn sẽ được giao từ nhà thuốc gần nhất
Đáng tin cậy
Đáng tin cậy
Nhà thuốc đạt chuẩn GPP và được Bộ Y Tế cấp phép
Tư vấn nhiệt tình
Tư vấn nhiệt tình
Dược sĩ sẽ luôn có mặt 24/7 để hỗ trợ bạn mọi vấn đề sức khỏe
Phục vụ 24/7
Phục vụ 24/7
Bất kể đêm ngày, chúng tôi luôn giao hàng nhanh chóng và an toàn
TẢI ỨNG DỤNG MEDIGO
Mua thuốc trực tuyến, giao hàng xuyên đêm, Dược sĩ tư vấn 24/7
Tải ngay