Thuốc kháng sinh TETRACYCLIN 500mg (Armephaco) hộp 100 viên
lcp
A Member of Buymed Group
Giao đến
https://cdn.medigoapp.com/product/tetracyclin_500mg_armephaco_bde8b24650.webp
Thumbnail 1
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi tùy theo lô hàng

Thuốc kháng sinh TETRACYCLIN 500mg (Armephaco) hộp 100 viên

Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ
Lưu ý:

Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.

pharmacist
Dược sĩ Nguyên Đan
Đã duyệt nội dung

Thông tin sản phẩm

Danh mục

Thuốc kháng sinh

Thuốc cần kê toa

Hoạt chất

Oxytetracycline

Dạng bào chế

hộp 100 viên

Công dụng

- Nhiễm khuẩn do Chlamydia: Bệnh Nicolas Favre, viêm phổi, viêm phế quản hoặc viêm xoang do Chlamydia pneumoniae. - Bệnh mắt hột, viêm niệu đạo không đặc hiệu do Clamydia trachomatis. - Nhiễm khuẩn do Rickettsia, Mycoplasma pneumoniae, Bruclla và Francisella tularensis. - Bệnh dịch hạch, bệnh dịch tả, trứng cá. - Tham gia trong số phác đồ trị H.pylori trong bệnh loét dạ dày tá tràng. - Phối hợp với thuốc chống sốt rét như quinin để điều trị sốt rét do Plasmodium falciparum.

Thương hiệu

Armephaco

Nước sản xuất

Việt Nam

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng sản phẩm phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế.

Công dụng/Chỉ định

- Nhiễm khuẩn do Chlamydia: Bệnh Nicolas Favre, viêm phổi, viêm phế quản hoặc viêm xoang do Chlamydia pneumoniae. - Bệnh mắt hột, viêm niệu đạo không đặc hiệu do Clamydia trachomatis. - Nhiễm khuẩn do Rickettsia, Mycoplasma pneumoniae, Bruclla và Francisella tularensis. - Bệnh dịch hạch, bệnh dịch tả, trứng cá. - Tham gia trong số phác đồ trị H.pylori trong bệnh loét dạ dày tá tràng. - Phối hợp với thuốc chống sốt rét như quinin để điều trị sốt rét do Plasmodium falciparum.

Liều lượng và cách dùng

- Nên uống 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi ăn. - Người lớn: 1 viên /6 giờ / lần. - Trẻ em trên 8 tuối uống 25 - 50 mg/kg thể trọng/ngày, chia 2 - 4 lần.

Chống chỉ định

- Mẫn cảm với bất kỳ một Tetracyclin nào. - Phụ nữ có thai và trẻ em dưới 8 tuổi.

Thận trọng

Cẩn thận trong dùng Tetracyclin cho người cao tuổi. Tránh dùng cho những trường hợp suy thận, nếu bắt buộc phải dùng thì phải giảm liều cho thích hợp.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai: Không dùng các kháng sinh nhóm tetracyclin cho phụ nữ mang thai, việc dùng tetracyclin trong và gần thai kỳ sẽ gây các hậu quả sau: -Tác hại đến răng và xương thai nhi. -Độc với gan của người mang thai. -Gây dị tật bẩm sinh. -Các tác hại khác. Thời kỳ cho con bú: Tetracyclin phân bố trong sữa mẹ. Mặc dù tetracyclin có thể tạo với calci trong sữa mẹ những phức hợp không hấp thu được, nhưng vẫn không nên dùng tetracydin trong thời kỳ cho con bú vì khả năng biến màu răng vĩnh viễn, giảm sản men răng, ức chế sự phát triển xương, phản ứng nhạy cảm ánh sáng và nấm Candida ở miệng và âm đạo trẻ nhỏ.

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng khi lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn

Tỷ lệ ADR được ghi nhận là 7 - 20 %, phụ thuộc vào liều và thời gian điều trị. ADR thường gặp nhất là về tiêu hóa: - Thường gặp, ADR > 1/100 Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Chuyển hóa: Răng trẻ kém phát triển và biến màu khi sử dụng tetracyclin cho phụ nữ mang thai và trẻ dưới 8 tuổi. Các phản ứng khác: Tăng phát triển vi khuẩn kháng kháng sinh và nguy cơ phát triển vi khuẩn đường ruột kháng kháng sinh. - Ít gặp, 1/1000<ADR< 1/100 Tiêu hóa: Loét và co hẹp thực quản. Da: Phản ứng dị ứng da, mề đay, phù Quincke, tăng nhạy cảm với ánh sáng khi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời. - Hiếm gặp, ADR < 1/1000 Toàn thân: Các phản ứng quá mẫn phản vệ, ban xuất huyết phản vệ, viêm ngoại tâm mạc, lupus ban đỏ toàn thân trầm trọng thêm. Máu: Thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính và tăng bạch cầu ưa eosin. Tiêu hóa: Viêm ruột kết màng giả, viêm lưỡi, viêm miệng, viêm tụy. Phụ khoa: Viêm cổ tử cung, viêm âm đạo, nhiễm nấm do rối loạn hệ vi khuẩn thường trú. Gan: Độc với gan cùng với suy giảm chức năng thận. Thần kinh: tăng áp suất nội sọ lành tính. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Hướng dẫn cách xử trí ADR: - Ngừng sử dụng tetracyclin. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid...).

Thành phần

Tetracyclin hydroclorid 500 mg Tá dược (Magnesi stearat) vừa đủ 1 nang

Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ dưới 30 °C, tránh ánh sáng

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất

Xem thêm
Nhà thuốc uy tín
Giao hàng nhanh chóng
Dược sĩ tư vấn miễn phí

Đánh giá sản phẩm này

(undefined lượt đánh giá)
1 star2 star3 star4 star5 star

Trung bình đánh giá

/5.0

Sản phẩm bạn vừa xem

Medigo cam kết
Giao thuốc nhanh
Giao thuốc nhanh
Đơn hàng của bạn sẽ được giao từ nhà thuốc gần nhất
Đáng tin cậy
Đáng tin cậy
Nhà thuốc đạt chuẩn GPP và được Bộ Y Tế cấp phép
Tư vấn nhiệt tình
Tư vấn nhiệt tình
Dược sĩ sẽ luôn có mặt 24/7 để hỗ trợ bạn mọi vấn đề sức khỏe
Phục vụ 24/7
Phục vụ 24/7
Bất kể đêm ngày, chúng tôi luôn giao hàng nhanh chóng và an toàn
TẢI ỨNG DỤNG MEDIGO
Mua thuốc trực tuyến, giao hàng xuyên đêm, Dược sĩ tư vấn 24/7
Tải ngay